verdoezelen
Định nghĩa "verdoezelen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets opzettelijk onduidelijk of minder opvallend maken, vaak om iets te verbergen of te misleiden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho điều gì đó trở nên tối nghĩa, không rõ ràng hoặc khó hiểu, đặc biệt là để đánh lừa hoặc gây hiểu lầm.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De regering probeerde de fouten in het rapport te verdoezelen."
"Chính phủ đã cố gắng che đậy những sai sót trong báo cáo."
"Hij verdoezelde de waarheid door vage antwoorden te geven."
"Anh ta che giấu sự thật bằng cách đưa ra những câu trả lời mơ hồ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verdoezelen | De politicus probeerde de feiten te verdoezelen. (Chính trị gia đã cố gắng che đậy sự thật.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verdoezel | Ik verdoezel de fouten niet. (Tôi không che giấu những lỗi lầm.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verdoezelde | Hij verdoezelde de werkelijke kosten. (Anh ta đã che đậy chi phí thực tế.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verdoezeld | De waarheid werd verdoezeld. (Sự thật đã bị che đậy.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus probeerde de feiten te verdoezelen om zijn fouten te verbergen."
"Chính trị gia đã cố gắng che đậy sự thật để che giấu những sai lầm của mình."
-
"Ik moet morgen vroeg opstaan voor mijn werk. (V2-regel)"
"Tôi phải dậy sớm vào ngày mai để đi làm. (Quy tắc V2)"
-
"Omdat hij 's avonds laat aankomt, zullen we hem van het station ophalen."
"Vì anh ấy đến muộn vào buổi tối, chúng tôi sẽ đón anh ấy từ nhà ga."
-
"De politicus probeerde de feiten te verdoezelen om zijn eigen reputatie te beschermen."
"Chính trị gia đã cố gắng che đậy sự thật để bảo vệ danh tiếng của mình."
-
"Het bedrijf werd beschuldigd van het verdoezelen van milieuvervuiling door illegale praktijken."
"Công ty bị cáo buộc che giấu ô nhiễm môi trường bằng các hành vi bất hợp pháp."
-
"Hij probeerde zijn fout te verdoezelen door een ingewikkeld verhaal te verzinnen."
"Anh ta đã cố gắng che đậy lỗi của mình bằng cách bịa ra một câu chuyện phức tạp."
-
"De politicus probeerde de feiten te verdoezelen om zijn fouten te verbergen."
"Chính trị gia cố gắng che đậy sự thật để che giấu những sai lầm của mình."
-
"Hij verdoezelde de sporen van het misdrijf, maar de politie ontdekte ze toch."
"Anh ta che giấu dấu vết của tội ác, nhưng cảnh sát vẫn phát hiện ra chúng."
-
"Zij verdoezelden de slechte resultaten van het bedrijf met mooie praatjes."
"Họ che đậy kết quả tồi tệ của công ty bằng những lời lẽ hoa mỹ."
-
"De politicus probeerde de feiten te verdoezelen om zijn eigen fouten te verbergen."
"Chính trị gia đã cố gắng che đậy sự thật để che giấu những sai lầm của mình."
-
"Het bedrijf verdoezelde de milieuvervuiling door valse rapporten te publiceren."
"Công ty đã che đậy ô nhiễm môi trường bằng cách công bố các báo cáo sai lệch."
-
"Ik was me elke ochtend voordat ik naar mijn werk ga."
"Tôi tắm rửa mỗi sáng trước khi đi làm."
