(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verdoezelen
C1
werkwoord C1 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

verdoezelen

/vərˈduzələ(n)/
cố tình làm cho tối nghĩa
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verdoezelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets opzettelijk onduidelijk of minder opvallend maken, vaak om iets te verbergen of te misleiden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho điều gì đó trở nên tối nghĩa, không rõ ràng hoặc khó hiểu, đặc biệt là để đánh lừa hoặc gây hiểu lầm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De regering probeerde de fouten in het rapport te verdoezelen."

    "Chính phủ đã cố gắng che đậy những sai sót trong báo cáo."

  • "Hij verdoezelde de waarheid door vage antwoorden te geven."

    "Anh ta che giấu sự thật bằng cách đưa ra những câu trả lời mơ hồ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

versluieren(Che đậy, làm mờ ám) verbloemen(Tô hồng, che giấu) bemantelen(Che đậy, che giấu)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verdoezelen
De politicus probeerde de feiten te verdoezelen.
(Chính trị gia đã cố gắng che đậy sự thật.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verdoezel
Ik verdoezel de fouten niet.
(Tôi không che giấu những lỗi lầm.)
Past Simple (quá khứ đơn) verdoezelde
Hij verdoezelde de werkelijke kosten.
(Anh ta đã che đậy chi phí thực tế.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verdoezeld
De waarheid werd verdoezeld.
(Sự thật đã bị che đậy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De politicus probeerde de feiten te verdoezelen om zijn fouten te verbergen."

    "Chính trị gia đã cố gắng che đậy sự thật để che giấu những sai lầm của mình."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan voor mijn werk. (V2-regel)"

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai để đi làm. (Quy tắc V2)"

  • "Omdat hij 's avonds laat aankomt, zullen we hem van het station ophalen."

    "Vì anh ấy đến muộn vào buổi tối, chúng tôi sẽ đón anh ấy từ nhà ga."

Động từ không tách
  • "De politicus probeerde de feiten te verdoezelen om zijn eigen reputatie te beschermen."

    "Chính trị gia đã cố gắng che đậy sự thật để bảo vệ danh tiếng của mình."

  • "Het bedrijf werd beschuldigd van het verdoezelen van milieuvervuiling door illegale praktijken."

    "Công ty bị cáo buộc che giấu ô nhiễm môi trường bằng các hành vi bất hợp pháp."

  • "Hij probeerde zijn fout te verdoezelen door een ingewikkeld verhaal te verzinnen."

    "Anh ta đã cố gắng che đậy lỗi của mình bằng cách bịa ra một câu chuyện phức tạp."

Quá khứ đơn
  • "De politicus probeerde de feiten te verdoezelen om zijn fouten te verbergen."

    "Chính trị gia cố gắng che đậy sự thật để che giấu những sai lầm của mình."

  • "Hij verdoezelde de sporen van het misdrijf, maar de politie ontdekte ze toch."

    "Anh ta che giấu dấu vết của tội ác, nhưng cảnh sát vẫn phát hiện ra chúng."

  • "Zij verdoezelden de slechte resultaten van het bedrijf met mooie praatjes."

    "Họ che đậy kết quả tồi tệ của công ty bằng những lời lẽ hoa mỹ."

Động từ phản thân
  • "De politicus probeerde de feiten te verdoezelen om zijn eigen fouten te verbergen."

    "Chính trị gia đã cố gắng che đậy sự thật để che giấu những sai lầm của mình."

  • "Het bedrijf verdoezelde de milieuvervuiling door valse rapporten te publiceren."

    "Công ty đã che đậy ô nhiễm môi trường bằng cách công bố các báo cáo sai lệch."

  • "Ik was me elke ochtend voordat ik naar mijn werk ga."

    "Tôi tắm rửa mỗi sáng trước khi đi làm."