vergaderen
Định nghĩa "vergaderen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Bijeenkomen voor een formele bespreking.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tập hợp lại cho một cuộc họp chính thức.
Ví dụ (Voorbeelden)
"We vergaderen elke week om de voortgang te bespreken."
"Chúng tôi họp hàng tuần để thảo luận về tiến độ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường, không phải động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | vergaderen | We moeten morgen vergaderen. (Chúng ta phải họp vào ngày mai.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vergader | Ik vergader elke week met mijn team. (Tôi họp với nhóm của tôi mỗi tuần.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vergaderde | Gisteren vergaderde hij over de nieuwe strategie. (Hôm qua anh ấy đã họp về chiến lược mới.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | vergaderd | We hebben de hele ochtend vergaderd. (Chúng tôi đã họp cả buổi sáng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De directie zal volgende week vergaderen over de nieuwe strategie."
"Ban giám đốc sẽ họp vào tuần tới về chiến lược mới."
-
"Wij vergaderen elke maandag om de voortgang van het project te bespreken."
"Chúng tôi họp mỗi thứ Hai để thảo luận về tiến độ của dự án."
-
"Het is belangrijk dat we effectief vergaderen om tijd te besparen."
"Điều quan trọng là chúng ta họp hiệu quả để tiết kiệm thời gian."
-
"Het bedrijf zal volgende week vergaderen over de nieuwe marketingstrategie."
"Công ty sẽ họp về chiến lược marketing mới vào tuần tới."
-
"Wij vergaderen elke maandag om de voortgang van het project te bespreken."
"Chúng tôi họp mỗi thứ hai để thảo luận về tiến độ của dự án."
-
"De directie vergadert morgen over de jaarcijfers."
"Ban giám đốc sẽ họp vào ngày mai về số liệu hàng năm."
-
"De directie zal morgen vergaderen over de nieuwe strategie."
"Ban giám đốc sẽ họp vào ngày mai về chiến lược mới."
-
"Wij vergaderen elke maandag om de voortgang van het project te bespreken."
"Chúng tôi họp mỗi thứ Hai để thảo luận về tiến độ của dự án."
-
"Het bedrijf vergaderde gisteren over de financiële resultaten."
"Công ty đã họp ngày hôm qua về kết quả tài chính."
-
"We moeten volgende week vergaderen over de nieuwe strategie."
"Chúng ta cần họp vào tuần tới về chiến lược mới."
-
"Het bedrijf zal morgen vergaderen om de problemen op te lossen."
"Công ty sẽ họp vào ngày mai để giải quyết các vấn đề."
-
"Na de presentatie vergaderden de teamleden om de resultaten te bespreken."
"Sau buổi thuyết trình, các thành viên trong nhóm đã họp để thảo luận về kết quả."
-
"We vergaderen elke dinsdag over de voortgang van het project."
"Chúng ta họp mỗi thứ ba về tiến độ của dự án."
-
"Nadat ze hadden vergaderd, namen ze een welverdiende pauze."
"Sau khi họ đã họp xong, họ đã nghỉ giải lao xứng đáng."
-
"Mijn baas zei dat we zouden vergaderen zodra de cijfers binnen waren."
"Sếp của tôi nói rằng chúng ta sẽ họp ngay khi có số liệu."
-
"Wij moeten vergaderen om de problemen te bespreken."
"Chúng ta cần họp để thảo luận các vấn đề."
-
"Ik heb een nieuwe auto gekocht."
"Tôi đã mua một chiếc xe hơi mới."
-
"Zij is naar de winkel gegaan."
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng."
-
"Het bedrijf zal volgende week vergaderen over de nieuwe strategie."
"Công ty sẽ họp về chiến lược mới vào tuần tới."
-
"Ik ga morgen met mijn collega's vergaderen om de problemen te bespreken."
"Tôi sẽ họp với các đồng nghiệp của mình vào ngày mai để thảo luận về các vấn đề."
-
"De directeur heeft gezegd dat we elke maandag zullen vergaderen, zodat we op de hoogte blijven van alle ontwikkelingen."
"Giám đốc đã nói rằng chúng ta sẽ họp vào mỗi thứ Hai để cập nhật tất cả các diễn biến."
