verhuisd
Định nghĩa "verhuisd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De voltooid verleden tijd en het voltooid deelwoord van het werkwoord 'verhuizen'.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'move'.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze zijn vorige week verhuisd."
"Họ đã chuyển nhà vào tuần trước."
"Ik heb mijn meubels verhuisd."
"Tôi đã di chuyển đồ đạc của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) của động từ 'verhuizen' (chuyển nhà). Khi dùng với trợ động từ 'hebben' hoặc 'zijn' để tạo thành thì hoàn thành (voltooid tegenwoordige tijd, voltooid verleden tijd), dạng này thường đứng ở cuối câu. Động từ 'verhuizen' KHÔNG phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verhuizen | Wij willen volgend jaar verhuizen. (Chúng tôi muốn chuyển nhà vào năm tới.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik verhuis | Ik verhuis volgende week naar een nieuwe stad. (Tôi chuyển đến một thành phố mới vào tuần tới.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verhuisde | Hij verhuisde vorig jaar naar het buitenland. (Anh ấy đã chuyển ra nước ngoài năm ngoái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verhuisd | Zij zijn vorige maand verhuisd. (Họ đã chuyển đi vào tháng trước.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Wij zijn vorige week naar Amsterdam verhuisd."
"Chúng tôi đã chuyển đến Amsterdam vào tuần trước."
-
"Zij is al vijf keer in haar leven verhuisd."
"Cô ấy đã chuyển nhà năm lần trong đời."
-
"Mijn ouders zijn naar een kleiner huis verhuisd, omdat de kinderen het huis uit zijn."
"Bố mẹ tôi đã chuyển đến một ngôi nhà nhỏ hơn, vì con cái đã rời khỏi nhà."
-
"Wij zijn vorige week naar Amsterdam verhuisd."
"Chúng tôi đã chuyển đến Amsterdam vào tuần trước."
-
"Ik kan goed Nederlands spreken."
"Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt."
-
"Ik weet dat hij morgen naar Nederland komt."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ đến Hà Lan vào ngày mai."
-
"Wij zijn vorige week naar Amsterdam verhuisd."
"Tuần trước chúng tôi đã chuyển đến Amsterdam."
-
"Het bedrijf heeft zijn hoofdkantoor naar een andere stad verhuisd."
"Công ty đã chuyển trụ sở chính của mình đến một thành phố khác."
-
"Ik ruim de kamer op. (Ik ruim op de kamer)."
"Tôi dọn dẹp phòng. (Tôi dọn dẹp phòng)."
-
"Wij zijn vorige week naar Amsterdam verhuisd."
"Chúng tôi đã chuyển đến Amsterdam vào tuần trước."
-
"Mijn ouders zijn al jaren geleden verhuisd."
"Bố mẹ tôi đã chuyển đi nhiều năm trước."
-
"Zij is naar een groter huis verhuisd, omdat ze meer ruimte nodig hadden."
"Họ đã chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn vì họ cần nhiều không gian hơn."
