verhuizen
Định nghĩa "verhuizen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Naar een nieuwe locatie gaan en daar een huis of bedrijf vestigen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Di chuyển đến một địa điểm mới và thiết lập nhà cửa hoặc công việc kinh doanh ở đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"We gaan volgende maand verhuizen naar Amsterdam."
"Chúng tôi sẽ chuyển đến Amsterdam vào tháng tới."
"Ze zijn naar een groter huis verhuisd."
"Họ đã chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Verhuizen là một động từ không tách rời.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verhuizen | Wij gaan volgende week verhuizen. (Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tuần tới.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verhuis | Ik verhuis naar een groter huis. (Tôi chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verhuisde | Hij verhuisde vorig jaar naar Amsterdam. (Anh ấy đã chuyển đến Amsterdam năm ngoái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verhuisd | Zij is al verhuisd. (Cô ấy đã chuyển nhà rồi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Wij gaan volgende week verhuizen naar Amsterdam."
"Chúng tôi sẽ chuyển đến Amsterdam vào tuần tới."
-
"Het bedrijf gaat verhuizen naar een groter kantoor in het centrum."
"Công ty sẽ chuyển đến một văn phòng lớn hơn ở trung tâm."
-
"De familie is vorig jaar verhuisd van Rotterdam naar Den Haag."
"Gia đình đã chuyển từ Rotterdam đến Den Haag năm ngoái."
-
"We gaan volgende week verhuizen naar Amsterdam."
"Chúng tôi sẽ chuyển đến Amsterdam vào tuần tới."
-
"De familie Jansen is verhuisd naar een groter huis aan de rand van de stad."
"Gia đình Jansen đã chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn ở ngoại ô thành phố."
-
"Het bedrijf heeft besloten om te verhuizen naar een modern kantoorpand."
"Công ty đã quyết định chuyển đến một tòa nhà văn phòng hiện đại."
-
"Wij gaan volgende maand verhuizen naar Amsterdam."
"Chúng tôi sẽ chuyển đến Amsterdam vào tháng tới."
-
"Het bedrijf heeft besloten te verhuizen naar een groter kantoor."
"Công ty đã quyết định chuyển đến một văn phòng lớn hơn."
-
"De familie wil verhuizen omdat het huis te klein is geworden."
"Gia đình muốn chuyển đi vì ngôi nhà đã trở nên quá nhỏ."
-
"Wij gaan volgende week verhuizen naar Amsterdam. (verhuizen - Naar een nieuwe locatie gaan en daar een huis of bedrijf vestigen)"
"Chúng tôi sẽ chuyển đến Amsterdam vào tuần tới. (verhuizen - Chuyển đến một địa điểm mới và thiết lập một ngôi nhà hoặc công ty ở đó)."
-
"Hij wast zich elke ochtend. (Wederkerend werkwoord)"
"Anh ấy rửa mặt mỗi sáng. (Động từ phản thân)"
-
"Omdat het regent, gaan we niet uit. (Bijzin, V2-regel: gaan)"
"Bởi vì trời mưa, chúng ta không đi ra ngoài. (Mệnh đề phụ, V2-regel: đi)"
