(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verkwisten
C2
werkwoord C2 Kinh tế

verkwisten

/vərˈkwɪstə(n)/
tiêu xài hoang phí
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verkwisten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geld of middelen op een roekeloze of onverantwoordelijke manier uitgeven of gebruiken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiêu tiền một cách thoải mái hoặc hoang phí; tiêu một lượng lớn tiền mà không lo lắng về chi phí.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij verkwistte zijn erfenis aan gokken en dure auto's."

    "Anh ta tiêu xài hoang phí số tiền thừa kế vào cờ bạc và xe hơi đắt tiền."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

spillen(lãng phí) erdoor jagen(ném tiền qua cửa sổ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ mạnh, cần chú ý chia động từ theo thì và ngôi.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verkwisten
Het is zonde om tijd te verkwisten aan nutteloze dingen.
(Thật lãng phí thời gian vào những việc vô ích.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verkwist
Ik verkwist mijn geld aan onnodige dingen.
(Tôi lãng phí tiền của mình vào những thứ không cần thiết.)
Past Simple (quá khứ đơn) verkwistte
Hij verkwistte zijn erfenis aan gokken.
(Anh ta đã lãng phí gia tài thừa kế vào cờ bạc.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verkwist
Het geld is verkwist aan nutteloze projecten.
(Tiền đã bị lãng phí vào các dự án vô ích.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De overheid staat bekend om het verkwisten van belastinggeld aan onnodige projecten."

    "Chính phủ nổi tiếng vì lãng phí tiền thuế vào các dự án không cần thiết."

  • "Het is zonde om zo'n kostbare kans te verkwisten door luiheid en gebrek aan motivatie."

    "Thật lãng phí khi lãng phí một cơ hội quý giá như vậy vì sự lười biếng và thiếu động lực."

  • "Zij verkwistte haar erfenis aan dure kleding en onnodige reizen."

    "Cô ấy đã lãng phí tài sản thừa kế của mình vào quần áo đắt tiền và những chuyến đi không cần thiết."

Động từ không tách
  • "Het is zonde om zo veel eten te verkwisten, er zijn mensen die honger lijden."

    "Thật lãng phí khi lãng phí quá nhiều thức ăn, có những người đang đói khổ."

  • "De overheid moet oppassen dat ze belastinggeld niet verkwisten aan nutteloze projecten."

    "Chính phủ nên cẩn thận để không lãng phí tiền thuế vào các dự án vô ích."

  • "Hij verkwistte zijn erfenis aan dure auto's en feesten."

    "Anh ta đã lãng phí tài sản thừa kế của mình vào những chiếc xe hơi đắt tiền và những bữa tiệc."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het is zonde om zo veel geld te verkwisten aan nutteloze dingen."

    "Thật lãng phí khi lãng phí quá nhiều tiền vào những thứ vô ích."

  • "De regering moet voorkomen dat belastinggeld wordt verkwist aan onnodige projecten."

    "Chính phủ phải ngăn chặn tiền thuế bị lãng phí vào các dự án không cần thiết."

  • "Het is belangrijk om energie niet te verkwisten, want de reserves zijn niet onuitputtelijk."

    "Điều quan trọng là không lãng phí năng lượng, vì trữ lượng không phải là vô tận."

Động từ phản thân
  • "De overheid verkwist het geld van de belastingbetaler aan onnodige projecten."

    "Chính phủ lãng phí tiền của người nộp thuế vào các dự án không cần thiết."

  • "Ik was me elke ochtend met zeep."

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng bằng xà phòng."

  • "Toen hij aankwam, begon het te regenen."

    "Khi anh ấy đến, trời bắt đầu mưa."

Thì Tương lai
  • "Het is zonde om al dat eten te verkwisten."

    "Thật lãng phí khi lãng phí tất cả thức ăn đó."

  • "Zij zullen volgend jaar naar Amsterdam verhuizen."

    "Họ sẽ chuyển đến Amsterdam vào năm tới."

  • "Ik denk dat hij de rekening zal betalen, omdat hij veel geld heeft."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ thanh toán hóa đơn, vì anh ấy có rất nhiều tiền."