(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verlaagd
B1
werkwoord (voltooid deelwoord) B1 General

verlaagd

/vərˈlaːxt/
đã hạ xuống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verlaagd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

In aantal, niveau of intensiteit verminderd of gedaald.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã hạ thấp, giảm xuống; đã giảm về số lượng, mức độ hoặc cường độ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De prijs is verlaagd."

    "Giá đã được hạ xuống."

  • "Het waterpeil is verlaagd door de droogte."

    "Mực nước đã giảm do hạn hán."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gereduceerd(đã giảm bớt) afgenomen(đã suy giảm)

Trái nghĩa

verhoogd(đã tăng lên)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ 'verlagen'. Khi dùng như tính từ, nó có nghĩa là 'đã giảm', 'đã hạ xuống'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De prijzen van de huizen zijn de laatste tijd verlaagd."

    "Giá nhà đã giảm trong thời gian gần đây."

  • "Hij kan goed voetballen, maar hij wil nu liever gaan zwemmen."

    "Anh ấy có thể chơi bóng đá giỏi, nhưng bây giờ anh ấy muốn đi bơi hơn."

  • "Omdat het morgen mooi weer is, ga ik vroeg opstaan om te wandelen. (opstaan - scheidbaar werkwoord)"

    "Vì ngày mai thời tiết đẹp, tôi sẽ dậy sớm để đi dạo. (opstaan - động từ tách)"

Động từ tách
  • "De prijs van het product is verlaagd."

    "Giá của sản phẩm đã được giảm xuống."

  • "Omdat de temperatuur verlaagd is, draag ik een jas."

    "Bởi vì nhiệt độ đã giảm xuống, tôi mặc áo khoác."

  • "Ik maak de deur open. (Scheidbaar werkwoord: openmaken)"

    "Tôi mở cửa. (Động từ tách: openmaken)"

Động từ phản thân
  • "De prijs van de benzine is verlaagd."

    "Giá xăng đã giảm."

  • "Het aantal studenten dat zich heeft ingeschreven voor de cursus, is verlaagd ten opzichte van vorig jaar."

    "Số lượng sinh viên đăng ký khóa học đã giảm so với năm ngoái."

  • "Zij wast zich elke ochtend met koud water."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh."

Thì Tương lai
  • "De prijs van het product is verlaagd."

    "Giá của sản phẩm đã được giảm xuống."

  • "Omdat de vraag verlaagd is, moeten we minder produceren."

    "Bởi vì nhu cầu đã giảm xuống, chúng ta phải sản xuất ít hơn."

  • "Zij zullen morgen naar Amsterdam gaan. Ik ga er van uit dat het leuk wordt"

    "Họ sẽ đi Amsterdam vào ngày mai. Tôi cho rằng nó sẽ vui."