vernielen
Định nghĩa "vernielen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Opzettelijk beschadigen of kapot maken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cố ý phá hoại hoặc làm hư hại (tài sản).
Ví dụ (Voorbeelden)
"De vandalen vernielden de bushokjes."
"Những kẻ phá hoại đã phá hủy các trạm chờ xe buýt."
"Het vuur vernielde het hele huis."
"Ngọn lửa đã phá hủy toàn bộ ngôi nhà."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'vernielen' không phải là động từ tách (scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | vernielen | Ze proberen de stad te vernielen. (Họ đang cố gắng phá hủy thành phố.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verniel | Ik verniel mijn oude spullen. (Tôi phá hủy những đồ dùng cũ của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vernielde | De storm vernielde veel huizen. (Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | vernield | Het gebouw is vernield door de aardbeving. (Tòa nhà đã bị phá hủy bởi trận động đất.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De vandalen vernielden het standbeeld op het plein."
"Những kẻ phá hoại đã phá hủy bức tượng trên quảng trường."
-
"Ik moet morgen vroeg opstaan."
"Tôi phải dậy sớm vào ngày mai."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer elke week schoon."
"Chúng tôi dọn dẹp căn phòng. Chúng tôi dọn dẹp căn phòng mỗi tuần."
-
"De vandalen vernielden de bushokjes in de stad."
"Những kẻ phá hoại đã phá hủy các trạm xe buýt trong thành phố."
-
"De storm heeft veel huizen vernield langs de kust."
"Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà dọc theo bờ biển."
-
"Het vuur vernielde alle bewijzen op de plaats delict."
"Ngọn lửa đã phá hủy tất cả các bằng chứng tại hiện trường vụ án."
-
"De vandalen vernielden het bushokje in het centrum."
"Những kẻ phá hoại đã phá hủy trạm chờ xe buýt ở trung tâm."
-
"Ik werk elke dag hard."
"Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer elke zaterdag schoon. Wij maken elke zaterdag de kamer schoon."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng mỗi thứ Bảy. Chúng tôi dọn dẹp phòng mỗi thứ Bảy."
-
"De vandalen hebben het standbeeld in het park vernield."
"Những kẻ phá hoại đã phá hủy bức tượng trong công viên."
-
"Hij wast zich elke ochtend."
"Anh ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Zij trekt zich niets aan van wat anderen zeggen."
"Cô ấy không quan tâm đến những gì người khác nói."
-
"De vandalen hebben de bushok vernield."
"Những kẻ phá hoại đã phá hoại nhà chờ xe buýt."
-
"De storm heeft veel huizen en bomen vernield."
"Cơn bão đã phá hủy nhiều nhà cửa và cây cối."
-
"Het spijt me dat ik je mooie vaas vernield heb."
"Tôi rất tiếc vì đã làm vỡ chiếc bình đẹp của bạn."
