(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vernietigend
C1
bijvoeglijk naamwoord C1 Chính trị, Quân sự, Thiên tai

vernietigend

/vərˈni.tɪ.ɣənt/
sức mạnh tàn khốc
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vernietigend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Veroorzaakt grote verwoesting en schade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra sự phá hủy và thiệt hại lớn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vernietigende kracht van de orkaan was enorm."

    "Sức mạnh tàn khốc của cơn bão là vô cùng lớn."

  • "Het vernietigende vuur verspreidde zich snel door het bos."

    "Ngọn lửa tàn khốc lan nhanh khắp khu rừng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verwoestend(tàn phá) desastreus(thảm khốc)

Trái nghĩa

opbouwend(xây dựng) constructief(tính xây dựng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ này thường được dùng để miêu tả những thứ gây ra sự phá hủy lớn, ví dụ như thiên tai hoặc vũ khí.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De vernietigende brand heeft het hele dorp in as gelegd."

    "Ngọn lửa tàn phá đã biến toàn bộ ngôi làng thành tro bụi."

  • "Het rapport was vernietigend voor het beleid van de regering."

    "Báo cáo đã chỉ trích gay gắt chính sách của chính phủ."

  • "Hij gaf een vernietigende kritiek op haar prestaties."

    "Anh ấy đã đưa ra một lời chỉ trích gay gắt về màn trình diễn của cô ấy."

So sánh Tính từ
  • "De vernietigende aardbeving heeft veel levens geëist."

    "Trận động đất tàn khốc đã cướp đi nhiều sinh mạng."

  • "Het vernietigende effect van de oorlog is nog steeds zichtbaar."

    "Những ảnh hưởng tàn phá của chiến tranh vẫn còn hiện hữu."

  • "Deze vernietigende kritiek kan iemands carrière ruïneren."

    "Lời chỉ trích hủy diệt này có thể hủy hoại sự nghiệp của một người."