vernieuwen
Định nghĩa "vernieuwen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iets nieuw maken; een nieuwe vorm, inhoud of methode geven
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đổi mới, sáng tạo; đưa ra những phương pháp, ý tưởng hoặc sản phẩm mới.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het bedrijf wil zijn producten vernieuwen."
"Công ty muốn đổi mới các sản phẩm của mình."
"We moeten de manier waarop we werken vernieuwen om efficiënter te zijn."
"Chúng ta cần đổi mới cách chúng ta làm việc để hiệu quả hơn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'vernieuwen' có nghĩa là làm mới, đổi mới. Nó được sử dụng khi muốn nói về việc cải tiến hoặc thay đổi một cái gì đó để nó trở nên tốt hơn hoặc khác biệt hơn. Cần chú ý cách chia động từ này trong các thì khác nhau.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | vernieuwen | We moeten onze website vernieuwen. (Chúng ta cần phải làm mới trang web của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vernieuw | Ik vernieuw mijn paspoort. (Tôi đang gia hạn hộ chiếu của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vernieuwde | Hij vernieuwde zijn contract. (Anh ấy đã gia hạn hợp đồng của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | vernieuwd | De winkel is onlangs vernieuwd. (Cửa hàng đã được cải tạo gần đây.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"We moeten het computersysteem vernieuwen."
"Chúng ta cần phải làm mới hệ thống máy tính."
-
"De school wil de lesmethoden vernieuwen om de leerlingen beter te betrekken."
"Trường học muốn đổi mới phương pháp giảng dạy để thu hút học sinh tốt hơn."
-
"Hij ruimt elke dag zijn kamer op. (opruimen - Động từ tách)"
"Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày. (opruimen - Động từ tách)"
