verprutsen
Định nghĩa "verprutsen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
een taak of object op een onhandige manier uitvoeren of behandelen, waardoor het resultaat slecht is.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xử lý một việc gì đó một cách vụng về và không thành công.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft de reparatie helemaal verprutst."
"Anh ta đã làm hỏng hoàn toàn việc sửa chữa."
"Ze verprutste haar kans om te slagen voor het examen."
"Cô ấy đã làm hỏng cơ hội đỗ kỳ thi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'verprutsen' thường được dùng khi nói về việc làm hỏng một cái gì đó do sự vụng về hoặc thiếu kỹ năng. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với chỉ 'maken'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verprutsen | Je kunt het niet verprutsen. (Bạn không thể làm hỏng nó được.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verpruts | Ik verpruts alles. (Tôi làm hỏng mọi thứ.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verprutste | Ik verprutste mijn kans. (Tôi đã làm hỏng cơ hội của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verprutst | Ik heb het verprutst. (Tôi đã làm hỏng nó rồi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij heeft de reparatie helemaal verprutst; nu doet de fiets het helemaal niet meer."
"Anh ta đã làm hỏng hoàn toàn việc sửa chữa; bây giờ chiếc xe đạp hoàn toàn không hoạt động được nữa."
-
"De cake was mislukt omdat ze het recept had verprutst."
"Bánh bị hỏng vì cô ấy đã làm hỏng công thức."
-
"De schilder had de muur verprutst met verschillende kleuren verf."
"Người thợ sơn đã làm hỏng bức tường bằng nhiều màu sơn khác nhau."
-
"Hij heeft de reparatie van de fiets helemaal verprutst; nu is hij nog erger dan eerst."
"Anh ấy đã làm hỏng hoàn toàn việc sửa chữa xe đạp; bây giờ nó còn tệ hơn lúc đầu."
-
"Ze had geprobeerd een taart te bakken, maar ze heeft het deeg volledig verprutst."
"Cô ấy đã cố gắng nướng một chiếc bánh, nhưng cô ấy đã làm hỏng hoàn toàn phần bột."
-
"De schilder heeft de muur verprutst met die felle kleur; het ziet er verschrikkelijk uit."
"Người thợ sơn đã làm hỏng bức tường với màu sắc sặc sỡ đó; trông nó thật kinh khủng."
-
"Hij heeft de reparatie van de fiets helemaal verprutst, nu is hij nog erger dan eerst."
"Anh ấy đã làm hỏng hoàn toàn việc sửa chữa xe đạp, giờ nó còn tệ hơn lúc đầu."
-
"Omdat ze zo nerveus was, heeft ze de presentatie verprutst."
"Vì quá lo lắng, cô ấy đã làm hỏng bài thuyết trình."
-
"Zij maakt het huis schoon, maar ze ruimt de rommel niet op (opruimen)."
"Cô ấy dọn dẹp nhà cửa, nhưng cô ấy không dọn dẹp sự bừa bộn (dọn dẹp)."
-
"De klusjesman heeft de reparatie aan het dak volledig verprutst. Nu lekt het nog erger."
"Người thợ sửa chữa đã làm hỏng hoàn toàn việc sửa chữa mái nhà. Bây giờ nó còn dột tồi tệ hơn."
-
"Ik heb geprobeerd de taart te bakken, maar ik heb het recept verprutst en nu is hij oneetbaar."
"Tôi đã cố gắng nướng bánh, nhưng tôi đã làm hỏng công thức và bây giờ nó không thể ăn được."
-
"Door de haast heeft hij de presentatie verprutst; de grafieken waren onduidelijk en hij stotterde voortdurend."
"Vì vội vàng, anh ấy đã làm hỏng bài thuyết trình; các biểu đồ không rõ ràng và anh ấy liên tục lắp bắp."
-
"Hij heeft de reparatie van de fiets helemaal verprutst; nu is hij nog slechter dan eerst."
"Anh ta đã làm hỏng hoàn toàn việc sửa chữa xe đạp; bây giờ nó còn tệ hơn trước."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water."
"Cô ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng."
-
"Ik weet dat hij de rekening zal betalen nadat hij het geld heeft overgemaakt."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ thanh toán hóa đơn sau khi anh ấy đã chuyển tiền."
