(Vị trí top_banner)
Hình minh họa weggaan
B1
scheidbaar werkwoord B1 General English

weggaan

'ʋɛχχaːn
đi ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "weggaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een plaats verlaten; iets vermijden; iets onthullen of openbaar maken; iets verwijderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

rời khỏi một nơi; tránh làm gì đó; tiết lộ hoặc công khai điều gì đó; loại bỏ cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ga nu weg."

    "Tôi đi ra ngoài bây giờ."

  • "Hij is weggelopen van huis."

    "Anh ấy đã bỏ nhà đi."

  • "De vlek ging niet weg."

    "Vết bẩn không biến mất."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Weggaan là một động từ tách được (scheidbaar werkwoord). Điều này có nghĩa là trong câu đơn giản, 'weg' và 'gaan' sẽ tách nhau ra. Ví dụ: Ik ga weg. (Tôi đi ra ngoài.).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het spijt me, ik moet nu weggaan. Ik heb een belangrijke afspraak."

    "Tôi rất tiếc, tôi phải đi ngay bây giờ. Tôi có một cuộc hẹn quan trọng."

  • "De politicus probeerde de moeilijke vraag te vermijden en ging het onderwerp uit de weg."

    "Chính trị gia đã cố gắng tránh câu hỏi khó và tránh xa chủ đề này."

  • "Hij besloot zijn geheim weg te gaan en de waarheid te onthullen, hoewel hij bang was voor de gevolgen."

    "Anh quyết định tiết lộ bí mật của mình và nói ra sự thật, mặc dù anh sợ hậu quả."

Động từ khuyết thiếu
  • "1. Ik ga morgen weg, omdat ik een nieuwe baan heb gevonden. (weggaan - een plaats verlaten)"

    "1. Tôi sẽ rời đi vào ngày mai, vì tôi đã tìm được một công việc mới. (weggaan - rời khỏi một nơi)"

  • "2. We moeten het roken weggaan om onze gezondheid te verbeteren. (weggaan - iets vermijden)"

    "2. Chúng ta phải tránh xa việc hút thuốc để cải thiện sức khỏe của mình. (weggaan - tránh một cái gì đó)"

  • "3. Hij wil het geheim niet weggaan, omdat hij bang is voor de gevolgen. (weggaan - iets onthullen of openbaar maken)"

    "3. Anh ấy không muốn tiết lộ bí mật, vì anh ấy sợ hậu quả. (weggaan - tiết lộ hoặc công khai điều gì đó)"

Động từ tách
  • "Wij gaan morgenochtend vroeg weg. (weggaan - een plaats verlaten)"

    "Chúng tôi sẽ rời đi vào sáng sớm ngày mai. (weggaan - rời khỏi một nơi)"

  • "Hij probeerde de confrontatie weg te gaan. (weggaan - iets vermijden)"

    "Anh ấy đã cố gắng tránh cuộc đối đầu. (weggaan - tránh điều gì đó)"

  • "Zij wil het geheim niet weggaan. (weggaan - iets onthullen of openbaar maken)"

    "Cô ấy không muốn tiết lộ bí mật. (weggaan - tiết lộ hoặc công khai điều gì đó)"

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij is weggegaan zonder gedag te zeggen. (weggaan - een plaats verlaten)"

    "Anh ấy đã rời đi mà không nói lời tạm biệt. (weggaan - rời một nơi)"

  • "Ze probeerde de vraag weg te gaan. (weggaan - iets vermijden)"

    "Cô ấy đã cố gắng tránh câu hỏi. (weggaan - tránh cái gì đó)"

  • "Nadat ik het rapport had gelezen, had ik begrepen dat de situatie ernstig was. (Voltooid Verleden Tijd)"

    "Sau khi tôi đọc báo cáo, tôi đã hiểu rằng tình hình nghiêm trọng. (Quá khứ hoàn thành)"

Động từ phản thân
  • "We moeten nu weggaan, anders missen we de trein."

    "Chúng ta phải rời đi ngay bây giờ, nếu không chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu."

  • "Hij probeert de confrontatie weg te gaan."

    "Anh ấy cố gắng tránh đối đầu."

  • "De regering besloot de informatie niet weg te gaan voor het publiek."

    "Chính phủ quyết định không tiết lộ thông tin cho công chúng."

Thì Tương lai
  • "De trein gaat over vijf minuten weg."

    "Tàu sẽ rời đi trong năm phút nữa."

  • "Hij probeert de problemen weg te gaan."

    "Anh ấy cố gắng trốn tránh những vấn đề."

  • "De overheid is van plan om de illegale bouwwerken weg te gaan."

    "Chính phủ có kế hoạch loại bỏ các công trình xây dựng bất hợp pháp."