(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vervloeken
B2
werkwoord B2 Ngôn ngữ học, Văn học

vervloeken

/vərˈvlukən/
nguyền rủa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vervloeken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets of iemand sterk vervloeken; zeer verfoeien; walgen van; afschuw hebben van.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nguyền rủa dữ dội; ghét cay ghét đắng; kinh tởm; ghê tởm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze vervloekte het moment dat ze de verkeerde afslag had genomen."

    "Cô ấy đã nguyền rủa khoảnh khắc cô ấy rẽ nhầm."

  • "Hij vervloekte zijn lot en de omstandigheden die hem tot deze daad hadden gedwongen."

    "Anh ta nguyền rủa số phận và hoàn cảnh đã buộc anh ta phải làm hành động này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verwensten(nguyền rủa, căm ghét) verfoeien(ghê tởm, căm ghét) afschuwen(ghê tởm, kinh tởm)

Trái nghĩa

zegenen(ban phước) lofwaardig vinden(thấy đáng khen ngợi)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. Nó không phải là động từ tách. Cách dùng 'vervloeken' thường mang sắc thái mạnh, thể hiện sự ghét bỏ, căm giận hoặc nguyền rủa ai đó/điều gì đó một cách sâu sắc.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) vervloeken
Ik wil niemand vervloeken.
(Tôi không muốn nguyền rủa ai cả.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) vervloek
Ik vervloek de dag dat ik hem ontmoette.
(Tôi nguyền rủa ngày tôi gặp anh ta.)
Past Simple (quá khứ đơn) vervloekte
De tovenaar vervloekte de prins.
(Phù thủy đã nguyền rủa hoàng tử.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) vervloekt
Het land is vervloekt.
(Vùng đất này đã bị nguyền rủa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Hij vervloekt de dag dat hij haar ontmoette."

    "Anh ta nguyền rủa cái ngày mà anh ta gặp cô ta."

  • "Zij vervloekt de corruptie in het land."

    "Cô ấy nguyền rủa sự tham nhũng ở đất nước này."

  • "Ik vervloek de pijn en het lijden die de oorlog heeft veroorzaakt."

    "Tôi nguyền rủa nỗi đau và sự thống khổ mà chiến tranh đã gây ra."

Động từ không tách
  • "Ik vervloek de dag dat ik hem ontmoet heb."

    "Tôi nguyền rủa cái ngày mà tôi đã gặp anh ta."

  • "Ze vervloekte haar slechte geluk en begon opnieuw."

    "Cô ấy nguyền rủa vận may tồi tệ của mình và bắt đầu lại."

  • "Hij vervloekte de oorlog en alle ellende die het met zich meebracht."

    "Anh ấy nguyền rủa chiến tranh và tất cả những đau khổ mà nó mang lại."

Thì Tương lai
  • "Hij vervloekt de dag dat hij haar ontmoette."

    "Anh ta nguyền rủa cái ngày mà anh ta gặp cô ấy."

  • "Zij zal volgende week naar Amsterdam gaan."

    "Cô ấy sẽ đi Amsterdam vào tuần tới."

  • "Ik weet dat hij morgen vroeg op zal staan."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ thức dậy sớm vào ngày mai."