(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verzwelgen
C2
werkwoord C2 Tổng quát

verzwelgen

/vərˈzwɛlɣə(n)/
nuốt chửng
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verzwelgen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

volledig opslokken of innemen; volledig in beslag nemen of consumeren

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nuốt chửng, nhấn chìm hoàn toàn; tiêu thụ hoặc hấp thụ hoàn toàn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De zee verzwolg het schip tijdens de storm."

    "Biển nuốt chửng con tàu trong cơn bão."

  • "De stad werd verzwolgen door het oprukkende water."

    "Thành phố bị nhấn chìm bởi nước dâng cao."

  • "De rente op de lening verzwelgt al mijn inkomsten."

    "Tiền lãi của khoản vay nuốt chửng toàn bộ thu nhập của tôi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

uitspugen(nhổ ra) besparen(tiết kiệm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này có nghĩa là nuốt chửng, nhấn chìm, hoặc tiêu thụ/hấp thụ hoàn toàn. Chú ý cách phát âm của 'g' trong 'verzwelgen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verzwelgen
De aarde kan alles verzwelgen.
(Trái đất có thể nuốt chửng mọi thứ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verzwelg
Ik verzwelg mijn verdriet.
(Tôi nuốt nỗi buồn của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) verzwolg
De zee verzwolg het schip.
(Biển đã nuốt chửng con tàu.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verzwolgen
Het dorp is door het water verzwolgen.
(Ngôi làng đã bị nước nhấn chìm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De vloedgolf verzwolgen het hele dorp. (Verzwelgen - volledig opslokken)"

    "Làn sóng thần đã nuốt chửng toàn bộ ngôi làng. (Verzwelgen - hoàn toàn nuốt chửng)"

  • "De administratie van het project verzwelgt al mijn tijd. (Verzwelgen - volledig in beslag nemen)"

    "Việc quản lý dự án ngốn hết thời gian của tôi. (Verzwelgen - hoàn toàn chiếm đoạt)"

  • "Ik lees een boek. (Tegenwoordige tijd - thì hiện tại đơn)"

    "Tôi đọc một cuốn sách. (Thì hiện tại đơn)"

Động từ tách
  • "De vloedgolf verzwolg het hele dorp."

    "Sóng thần nhấn chìm toàn bộ ngôi làng."

  • "Het werk verzwelgt al mijn tijd en energie."

    "Công việc ngốn hết thời gian và năng lượng của tôi."

  • "De menigte verzwolg hem in de drukte."

    "Đám đông nuốt chửng anh ta trong sự ồn ào."

Động từ phản thân
  • "De vloedgolf verzwolg het hele dorp."

    "Làn sóng thần nuốt chửng toàn bộ ngôi làng."

  • "Zij wast zich elke ochtend."

    "Cô ấy tự rửa mặt mỗi sáng."

  • "De administratieve rompslomp verzwelgt al mijn tijd."

    "Sự rườm rà về mặt hành chính ngốn hết thời gian của tôi."