voldoen aan de eisen
Định nghĩa "voldoen aan de eisen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Beantwoorden aan de gestelde normen of vereisten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được chấp nhận, được phê duyệt; đạt các tiêu chuẩn hoặc yêu cầu cần thiết.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Dit product voldoet aan alle veiligheidseisen."
"Sản phẩm này đạt tất cả các yêu cầu về an toàn."
"Hij voldoet niet aan de verwachtingen van zijn baas."
"Anh ấy không đáp ứng được kỳ vọng của sếp."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Cụm động từ 'voldoen aan' (đáp ứng) thường đi kèm với giới từ 'aan'. Vui lòng lưu ý sự kết hợp này. 'de eisen' (những yêu cầu) là danh từ số nhiều và luôn đi với mạo từ 'de'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | voldoen aan de eisen | Het product moet voldoen aan de eisen. (Sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | voldoe aan de eisen | Ik voldoe aan de eisen voor deze baan. (Tôi đáp ứng các yêu cầu cho công việc này.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | voldeed aan de eisen | Het prototype voldeed niet aan de eisen. (Nguyên mẫu không đáp ứng các yêu cầu.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | voldaan aan de eisen | Het bedrijf heeft voldaan aan de eisen van de overheid. (Công ty đã đáp ứng các yêu cầu của chính phủ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het product moet voldoen aan de strenge eisen van de Europese Unie."
"Sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của Liên minh Châu Âu."
-
"De sollicitant voldoet niet aan alle eisen voor de functie, maar hij heeft wel veel potentieel."
"Ứng viên không đáp ứng tất cả các yêu cầu cho vị trí này, nhưng anh ấy có rất nhiều tiềm năng."
-
"De nieuwe wet zal moeten voldoen aan de grondrechten van de burgers."
"Luật mới sẽ phải tuân thủ các quyền cơ bản của công dân."
-
"Het product moet voldoen aan de eisen van de veiligheidsinspectie."
"Sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu của thanh tra an toàn."
-
"De sollicitant voldoet niet aan alle eisen voor de functie, maar hij heeft wel veel potentieel."
"Ứng viên không đáp ứng tất cả các yêu cầu cho vị trí này, nhưng anh ấy có rất nhiều tiềm năng."
-
"De nieuwe wet moet voldoen aan de eisen van de grondwet."
"Luật mới phải đáp ứng các yêu cầu của hiến pháp."
-
"Het product moet voldoen aan de eisen van de klant."
"Sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu của khách hàng."
-
"De nieuwe wet zal waarschijnlijk niet voldoen aan de eisen van de grondwet."
"Luật mới có thể sẽ không đáp ứng các yêu cầu của hiến pháp."
-
"De sollicitant kon niet aan de eisen voldoen, dus werd hij afgewezen."
"Ứng viên không thể đáp ứng các yêu cầu, vì vậy anh ta đã bị từ chối."
-
"Het bedrijf kon niet voldoen aan de eisen van de klant, omdat de kwaliteit van het product ondermaats was."
"Công ty không thể đáp ứng các yêu cầu của khách hàng vì chất lượng sản phẩm dưới mức tiêu chuẩn."
-
"De nieuwe software moet voldoen aan de eisen die gesteld zijn door de Europese wetgeving."
"Phần mềm mới phải đáp ứng các yêu cầu do luật pháp Châu Âu quy định."
-
"Hij heeft een lange reis gemaakt. Wij zijn gisteren naar Amsterdam gegaan."
"Anh ấy đã thực hiện một chuyến đi dài. Hôm qua chúng tôi đã đi Amsterdam."
-
"De nieuwe software moet voldoen aan de eisen van de gebruikers."
"Phần mềm mới phải đáp ứng các yêu cầu của người dùng."
-
"Het project heeft niet voldaan aan de eisen van de klant, dus het werd afgekeurd."
"Dự án không đáp ứng các yêu cầu của khách hàng, vì vậy nó đã bị từ chối."
-
"Zij zullen aan de gestelde eisen voldoen, want ze werken er hard aan."
"Họ sẽ đáp ứng các yêu cầu đã đặt ra, vì họ đang làm việc chăm chỉ cho điều đó."
