niet voldoen aan
Định nghĩa "niet voldoen aan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Niet aan de vereiste of verwachte norm voldoen; niet slagen in het nakomen van een verplichting, verwachting of doel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không đạt được tiêu chuẩn yêu cầu hoặc mong đợi; không thành công trong việc thực hiện một nghĩa vụ, kỳ vọng hoặc mục tiêu.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij voldoet niet aan de eisen van de functie."
"Anh ấy không đáp ứng các yêu cầu của vị trí công việc."
"De prestaties van het team voldeden niet aan de verwachtingen."
"Thành tích của đội không đáp ứng được kỳ vọng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ (werkwoordelijke uitdrukking). Lưu ý giới từ 'aan'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De student kon niet voldoen aan de strenge eisen van de universiteit."
"Sinh viên đó đã không thể đáp ứng những yêu cầu khắt khe của trường đại học."
-
"Het bedrijf voldoet niet aan de wettelijke veiligheidsnormen."
"Công ty đó không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn pháp lý."
-
"Zij voldoet niet aan de verwachtingen van haar ouders."
"Cô ấy không đáp ứng được kỳ vọng của cha mẹ mình."
-
"De student kon niet voldoen aan de strenge eisen van de cursus, waardoor hij het vak moest herkansen."
"Sinh viên không thể đáp ứng các yêu cầu khắt khe của khóa học, vì vậy anh ấy phải thi lại môn học."
-
"Het bedrijf kon niet voldoen aan de deadlines voor het project, wat leidde tot grote teleurstelling bij de klant."
"Công ty đã không thể đáp ứng thời hạn của dự án, dẫn đến sự thất vọng lớn cho khách hàng."
-
"Ondanks haar harde werk kon ze niet voldoen aan de verwachtingen van haar ouders."
"Mặc dù cô ấy làm việc chăm chỉ, cô ấy vẫn không thể đáp ứng được kỳ vọng của cha mẹ mình."
-
"Het product voldeed niet aan de verwachtingen van de klanten."
"Sản phẩm không đáp ứng được kỳ vọng của khách hàng."
-
"De student kon niet voldoen aan de strenge eisen van de universiteit."
"Sinh viên không thể đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của trường đại học."
-
"Het bedrijf voldeed niet aan de contractuele verplichtingen."
"Công ty không đáp ứng các nghĩa vụ theo hợp đồng."
-
"De student kon niet voldoen aan de strenge eisen van de cursus."
"Sinh viên không thể đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của khóa học."
-
"Het product voldoet niet aan de veiligheidsnormen en moet uit de handel worden genomen."
"Sản phẩm không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và phải bị thu hồi khỏi thị trường."
-
"De prestaties van het team voldeden niet aan de verwachtingen van de manager."
"Thành tích của đội không đáp ứng được kỳ vọng của người quản lý."
-
"De student kon niet voldoen aan de strenge eisen van de universiteit, waardoor hij gezakt is."
"Sinh viên không thể đáp ứng được những yêu cầu khắt khe của trường đại học, dẫn đến việc anh ấy trượt."
-
"Omdat hij niet aan zijn belofte voldoet, ben ik teleurgesteld."
"Bởi vì anh ấy không đáp ứng lời hứa của mình, tôi thất vọng."
-
"Het bedrijf voldoet niet aan de milieunormen en riskeert een boete."
"Công ty không đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường và có nguy cơ bị phạt."
-
"De student kon niet voldoen aan de strenge eisen van de universiteit."
"Sinh viên không thể đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của trường đại học."
-
"Het bedrijf kon niet voldoen aan de verwachtingen van de investeerders, waardoor de aandelenkoers daalde."
"Công ty không thể đáp ứng kỳ vọng của các nhà đầu tư, dẫn đến giá cổ phiếu giảm."
-
"Omdat hij zich verslapen heeft, is hij te laat op zijn werk gekomen."
"Vì anh ấy ngủ quên, anh ấy đã đến muộn làm."
