(Vị trí top_banner)
Hình minh họa volgende
A2
bijvoeglijk naamwoord A2 Tổng quát

volgende

/ˈvɔlɣ(ə)n.də/
tiếp theo
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "volgende" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Aangeduid na het voorgaande in rangorde, tijd of plaats.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liền sau, tiếp theo trong trật tự hoặc chuỗi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Wie is de volgende in de rij?"

    "Ai là người tiếp theo trong hàng?"

  • "Kijk naar de volgende dia."

    "Hãy nhìn vào slide tiếp theo."

  • "De volgende keer zullen we het beter doen."

    "Lần tới chúng ta sẽ làm tốt hơn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

latere(muộn hơn, sau này) aankomende(sắp tới)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'Volgende' là tính từ trong tiếng Hà Lan, có nghĩa là 'liền sau', 'tiếp theo' trong một trình tự, thứ tự hoặc chuỗi. Nó không thay đổi hình thái tùy thuộc vào giống hay số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Nó có thể đứng trước danh từ hoặc đứng một mình như một đại từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

So sánh Tính từ
  • "1. (Volgende - Từ vựng) De volgende bus vertrekt om 10:00 uur."

    "1. (Volgende - Từ vựng) Chuyến xe buýt tiếp theo khởi hành lúc 10:00."

  • "2. (Trappen van vergelijking) Dit boek is interessanter dan dat boek, maar het meest interessant is het boek dat ik gisteren gelezen heb."

    "2. (Trappen van vergelijking) Cuốn sách này thú vị hơn cuốn sách kia, nhưng thú vị nhất là cuốn sách mà tôi đã đọc ngày hôm qua."

  • "3. (V2-regel & Bijzin & Scheidbare werkwoorden) Ik denk dat hij morgen op tijd opstaat, omdat hij de volgende dag vroeg moet vertrekken."

    "3. (V2-regel & Bijzin & Scheidbare werkwoorden) Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ thức dậy đúng giờ vào ngày mai, bởi vì anh ấy phải khởi hành sớm vào ngày hôm sau."