voorspellen
Định nghĩa "voorspellen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Verwachten dat iets zal gebeuren en daarop anticiperen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mong đợi điều gì đó; dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra và có thể hành động để chuẩn bị cho nó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De weerman voorspelt regen voor morgen."
"Người dự báo thời tiết dự đoán trời sẽ mưa vào ngày mai."
"Niemand kan de toekomst voorspellen."
"Không ai có thể dự đoán được tương lai."
"Hij voorspelde dat het bedrijf winstgevend zou worden."
"Anh ấy dự đoán rằng công ty sẽ có lãi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường. Cách dùng tương tự như động từ 'predict' trong tiếng Anh. Nghĩa của 'voorspellen' nhấn mạnh vào việc đưa ra một nhận định về tương lai dựa trên thông tin có sẵn, có thể đi kèm với việc chuẩn bị hoặc không. Nó khác với 'verwachten' (mong đợi) ở chỗ 'voorspellen' thường mang tính khoa học hoặc dựa trên dữ liệu hơn.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | voorspellen | We kunnen de toekomst niet voorspellen. (Chúng ta không thể dự đoán tương lai.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | voorspel | Ik voorspel dat het morgen gaat regenen. (Tôi dự đoán rằng ngày mai trời sẽ mưa.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | voorspelde | De weerman voorspelde slecht weer. (Nhà khí tượng học đã dự báo thời tiết xấu.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | voorspeld | De uitslag was al voorspeld. (Kết quả đã được dự đoán trước.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De meteoroloog kan het weer goed voorspellen."
"Nhà khí tượng học có thể dự báo thời tiết tốt."
-
"We kunnen de uitslag van de verkiezingen niet met zekerheid voorspellen."
"Chúng ta không thể dự đoán kết quả bầu cử một cách chắc chắn."
-
"Ik ben aan het koken als je belt."
"Tôi đang nấu ăn khi bạn gọi điện."
-
"De meteoroloog kon het slechte weer voorspellen."
"Nhà khí tượng học có thể dự đoán thời tiết xấu."
-
"Ik wil graag Nederlands leren, omdat ik naar Nederland wil verhuizen."
"Tôi muốn học tiếng Hà Lan, vì tôi muốn chuyển đến Hà Lan."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer schoon op."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng xong."
-
"De weerman kan het weer niet altijd correct voorspellen."
"Người dẫn chương trình thời tiết không phải lúc nào cũng có thể dự đoán thời tiết chính xác."
-
"Economen voorspellen een economische groei voor het komende jaar."
"Các nhà kinh tế dự đoán sự tăng trưởng kinh tế cho năm tới."
-
"Niemand kon de uitkomst van de wedstrijd voorspellen."
"Không ai có thể dự đoán được kết quả của trận đấu."
-
"De meteoroloog kon het slechte weer voorspellen."
"Nhà khí tượng học có thể dự đoán thời tiết xấu."
-
"Het is moeilijk om de toekomst te voorspellen."
"Rất khó để dự đoán tương lai."
-
"De econoom voorspelde een economische crisis."
"Nhà kinh tế đã dự đoán một cuộc khủng hoảng kinh tế."
-
"De meteoroloog kan het weer goed voorspellen."
"Nhà khí tượng học có thể dự đoán thời tiết tốt."
-
"Het is belangrijk om Nederlands te leren."
"Điều quan trọng là học tiếng Hà Lan."
-
"Ik heb geen tijd om de film te kijken."
"Tôi không có thời gian để xem bộ phim."
-
"De meteoroloog kon het slechte weer voorspellen, waardoor de boeren hun oogst konden beschermen."
"Nhà khí tượng học có thể dự đoán thời tiết xấu, nhờ đó nông dân có thể bảo vệ mùa màng của họ."
-
"Ik heb gisteren de hele dag in de tuin gewerkt. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"
"Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày trong vườn. (Hiện tại hoàn thành)"
-
"Omdat ik zo moe was, ben ik vroeg naar bed gegaan, nadat ik de afwas had gedaan."
"Vì tôi rất mệt, tôi đã đi ngủ sớm sau khi rửa bát xong."
-
"De meteoroloog kon het slechte weer niet voorspellen."
"Nhà khí tượng học đã không thể dự đoán được thời tiết xấu."
-
"Wetenschappers voorspellen dat de zeespiegel zal stijgen."
"Các nhà khoa học dự đoán rằng mực nước biển sẽ dâng cao."
-
"Niemand kon de uitslag van de verkiezingen voorspellen."
"Không ai có thể dự đoán kết quả của cuộc bầu cử."
-
"De meteoroloog kon de zware storm voorspellen, waardoor veel mensen zich konden voorbereiden."
"Nhà khí tượng học có thể dự đoán được cơn bão lớn, nhờ đó nhiều người có thể chuẩn bị."
-
"Gisteren ben ik naar Amsterdam geweest."
"Hôm qua tôi đã đi Amsterdam. (Dùng 'zijn' vì di chuyển)"
-
"Wij hebben een nieuwe auto gekocht."
"Chúng tôi đã mua một chiếc xe hơi mới. (Dùng 'hebben' vì hành động mua)"
