(Vị trí top_banner)
Hình minh họa voorspoedig
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Kinh tế

voorspoedig

/ˈvoːrspu(t)sx/
một cách thịnh vượng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "voorspoedig" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Succesvol en met veel voorspoed. Met goede vooruitzichten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách thịnh vượng; thành công và phát triển mạnh mẽ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We wensen u een voorspoedige reis."

    "Chúng tôi chúc bạn một chuyến đi thuận lợi."

  • "De economie toonde tekenen van voorspoedige groei."

    "Nền kinh tế đã cho thấy những dấu hiệu tăng trưởng thịnh vượng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

succesvol(thành công) florissant(thịnh vượng, phát đạt)

Trái nghĩa

onvoorspoedig(không thuận lợi, không thịnh vượng) mislukt(thất bại)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một tính từ, có thể dùng để bổ nghĩa cho danh từ. Nó mô tả trạng thái thành công, phát triển tốt đẹp. Ví dụ: 'een voorspoedige reis' (một chuyến đi thuận lợi), 'een voorspoedige economische groei' (sự tăng trưởng kinh tế thịnh vượng).

Ngữ pháp (Grammatica)