wegjagen
Định nghĩa "wegjagen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand of iets door angst of dreiging doen vertrekken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó sợ hãi và bỏ chạy.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De boer jaagde de vogels weg van het land."
"Người nông dân đuổi lũ chim đi khỏi cánh đồng."
"De harde muziek jaagde alle gasten weg."
"Âm nhạc quá lớn đã khiến tất cả khách khứa bỏ đi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Wegjagen là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Phần 'weg' tách ra và thường đứng ở cuối câu.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | wegjagen | We moeten de kat wegjagen. (Chúng ta phải đuổi con mèo đi.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | jaag weg | Ik jaag de vliegen weg. (Tôi đuổi những con ruồi đi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | jaagde weg | Hij jaagde de kinderen weg. (Anh ấy đã đuổi lũ trẻ đi.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | weggejaagd | De vogels zijn weggejaagd door de harde knal. (Những con chim đã bị đuổi đi bởi tiếng nổ lớn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De boer probeerde de vogels van het land weg te jagen."
"Người nông dân cố gắng xua đuổi lũ chim khỏi cánh đồng."
-
"Het is belangrijk om de muggen weg te jagen voordat je gaat slapen."
"Điều quan trọng là phải xua đuổi lũ muỗi đi trước khi bạn đi ngủ."
-
"Hij gebruikte een hard geluid om de katten van de erf weg te jagen."
"Anh ấy đã sử dụng một âm thanh lớn để xua đuổi lũ mèo khỏi sân."
-
"De boer probeerde de vogels van het land weg te jagen met een harde knal."
"Người nông dân cố gắng xua đuổi những con chim khỏi cánh đồng bằng một tiếng động lớn."
-
"Ik heb de kat van de tafel weggejaagd, omdat ze de taart probeerde te stelen."
"Tôi đã xua con mèo khỏi bàn, vì nó cố gắng ăn trộm bánh."
-
"De harde wind heeft alle toeristen van het strand weggejaagd."
"Cơn gió lớn đã xua đuổi tất cả khách du lịch khỏi bãi biển."
-
"De boer probeerde de kraaien weg te jagen van het land, maar ze bleven hardnekkig."
"Người nông dân cố gắng đuổi đàn quạ đi khỏi cánh đồng, nhưng chúng vẫn ngoan cố."
-
"Nadat ik de brief had gelezen, voelde ik me erg verdrietig. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Sau khi tôi đã đọc lá thư, tôi cảm thấy rất buồn. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Omdat hij zijn huiswerk niet had gemaakt, kreeg hij straf. (Bijzin met Voltooid Verleden Tijd, werkwoord 'gemaakt' aan het einde)"
"Bởi vì anh ấy đã không làm bài tập về nhà, anh ấy đã bị phạt. (Câu phụ với thì Quá khứ hoàn thành, động từ 'gemaakt' ở cuối câu)"
-
"De boer probeerde de vogels van het land weg te jagen."
"Người nông dân cố gắng đuổi lũ chim khỏi ruộng."
-
"Ik denk dat het morgen zal regenen."
"Tôi nghĩ rằng ngày mai trời sẽ mưa."
-
"Hij ruimt altijd zijn kamer op."
"Anh ấy luôn dọn dẹp phòng của mình."
