verdrijven
Định nghĩa "verdrijven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
een gevoel, gedachte of twijfel doen verdwijnen
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xua tan, xua đuổi, làm tan biến (cảm giác, niềm tin, sự nghi ngờ).
Ví dụ (Voorbeelden)
"De muziek verdreef de sombere stemming."
"Âm nhạc đã xua tan tâm trạng u ám."
"Hij probeerde de angst te verdrijven."
"Anh ấy đã cố gắng xua tan nỗi sợ hãi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Không phải động từ tách (geen scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verdrijven | Ze probeerden de demonstranten te verdrijven. (Họ đã cố gắng giải tán những người biểu tình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verdrijf | Ik verdrijf mijn tijd met lezen. (Tôi giết thời gian bằng cách đọc sách.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verdreef | De koning verdreef zijn vijanden uit het land. (Nhà vua đã trục xuất kẻ thù của mình khỏi đất nước.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verdreven | De wolven zijn verdreven uit het bos. (Những con sói đã bị xua đuổi khỏi khu rừng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De muziek probeerde de angst te verdrijven."
"Âm nhạc cố gắng xua tan nỗi sợ hãi."
-
"Hij wilde de negatieve gedachten verdrijven."
"Anh ấy muốn xua tan những suy nghĩ tiêu cực."
-
"Door te mediteren, probeert ze de stress te verdrijven."
"Bằng cách thiền định, cô ấy cố gắng xua tan căng thẳng."
-
"De muziek verdreef zijn sombere gedachten."
"Âm nhạc xua tan những suy nghĩ u ám của anh ấy."
-
"Ze probeerde de angst te verdrijven door diep adem te halen."
"Cô ấy cố gắng xua tan nỗi sợ hãi bằng cách hít thở sâu."
-
"De nieuwe wet moet de corruptie verdrijven."
"Luật mới phải loại bỏ tham nhũng."
-
"De muziek hielp om de stress te verdrijven."
"Âm nhạc giúp xua tan căng thẳng."
-
"Hij probeerde de nare herinneringen te verdrijven door hard te werken."
"Anh ấy cố gắng xua tan những ký ức tồi tệ bằng cách làm việc chăm chỉ."
-
"Het warme bad verdreef alle spanning uit haar lichaam."
"Bồn tắm nước ấm xua tan mọi căng thẳng khỏi cơ thể cô ấy."
-
"De muziek hielp om de angst te verdrijven."
"Âm nhạc giúp xua tan nỗi sợ hãi."
-
"Het is belangrijk om negatieve gedachten te verdrijven en positief te blijven."
"Điều quan trọng là xua tan những suy nghĩ tiêu cực và giữ thái độ tích cực."
-
"Om mijn stress te verdrijven, ga ik vaak wandelen in het park."
"Để xua tan căng thẳng, tôi thường đi dạo trong công viên."
-
"De muziek kon de zorgen van de patiënt verdrijven."
"Âm nhạc có thể xua tan những lo lắng của bệnh nhân."
-
"Hij probeerde de negatieve gedachten te verdrijven door te sporten."
"Anh ấy cố gắng xua tan những suy nghĩ tiêu cực bằng cách chơi thể thao."
-
"Zij kon haar twijfels over de beslissing niet helemaal verdrijven."
"Cô ấy không thể hoàn toàn xua tan những nghi ngờ của mình về quyết định này."
