(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verdrijven
B2
werkwoord B2 Chung

verdrijven

/vərˈdrɛi̯vən/
xua tan
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verdrijven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een gevoel, gedachte of twijfel doen verdwijnen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xua tan, xua đuổi, làm tan biến (cảm giác, niềm tin, sự nghi ngờ).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De muziek verdreef de sombere stemming."

    "Âm nhạc đã xua tan tâm trạng u ám."

  • "Hij probeerde de angst te verdrijven."

    "Anh ấy đã cố gắng xua tan nỗi sợ hãi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Không phải động từ tách (geen scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verdrijven
Ze probeerden de demonstranten te verdrijven.
(Họ đã cố gắng giải tán những người biểu tình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verdrijf
Ik verdrijf mijn tijd met lezen.
(Tôi giết thời gian bằng cách đọc sách.)
Past Simple (quá khứ đơn) verdreef
De koning verdreef zijn vijanden uit het land.
(Nhà vua đã trục xuất kẻ thù của mình khỏi đất nước.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verdreven
De wolven zijn verdreven uit het bos.
(Những con sói đã bị xua đuổi khỏi khu rừng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De muziek probeerde de angst te verdrijven."

    "Âm nhạc cố gắng xua tan nỗi sợ hãi."

  • "Hij wilde de negatieve gedachten verdrijven."

    "Anh ấy muốn xua tan những suy nghĩ tiêu cực."

  • "Door te mediteren, probeert ze de stress te verdrijven."

    "Bằng cách thiền định, cô ấy cố gắng xua tan căng thẳng."

Thì Hiện tại đơn
  • "De muziek verdreef zijn sombere gedachten."

    "Âm nhạc xua tan những suy nghĩ u ám của anh ấy."

  • "Ze probeerde de angst te verdrijven door diep adem te halen."

    "Cô ấy cố gắng xua tan nỗi sợ hãi bằng cách hít thở sâu."

  • "De nieuwe wet moet de corruptie verdrijven."

    "Luật mới phải loại bỏ tham nhũng."

Động từ tách
  • "De muziek hielp om de stress te verdrijven."

    "Âm nhạc giúp xua tan căng thẳng."

  • "Hij probeerde de nare herinneringen te verdrijven door hard te werken."

    "Anh ấy cố gắng xua tan những ký ức tồi tệ bằng cách làm việc chăm chỉ."

  • "Het warme bad verdreef alle spanning uit haar lichaam."

    "Bồn tắm nước ấm xua tan mọi căng thẳng khỏi cơ thể cô ấy."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De muziek hielp om de angst te verdrijven."

    "Âm nhạc giúp xua tan nỗi sợ hãi."

  • "Het is belangrijk om negatieve gedachten te verdrijven en positief te blijven."

    "Điều quan trọng là xua tan những suy nghĩ tiêu cực và giữ thái độ tích cực."

  • "Om mijn stress te verdrijven, ga ik vaak wandelen in het park."

    "Để xua tan căng thẳng, tôi thường đi dạo trong công viên."

Động từ phản thân
  • "De muziek kon de zorgen van de patiënt verdrijven."

    "Âm nhạc có thể xua tan những lo lắng của bệnh nhân."

  • "Hij probeerde de negatieve gedachten te verdrijven door te sporten."

    "Anh ấy cố gắng xua tan những suy nghĩ tiêu cực bằng cách chơi thể thao."

  • "Zij kon haar twijfels over de beslissing niet helemaal verdrijven."

    "Cô ấy không thể hoàn toàn xua tan những nghi ngờ của mình về quyết định này."