(Vị trí top_banner)
Hình minh họa weven
B1
werkwoord B1 Đời sống hàng ngày, Thủ công, Nghệ thuật

weven

/ˈweːvə(n)/
dệt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "weven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

garen of wol tot stof maken door draden ineen te vlechten

Ý nghĩa trong tiếng Việt

dệt; đan; kết

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vrouw weeft een prachtige sjaal van wol."

    "Người phụ nữ dệt một chiếc khăn choàng tuyệt đẹp từ len."

  • "In deze fabriek weven ze stoffen voor kleding."

    "Trong nhà máy này, họ dệt vải để may quần áo."

  • "De spinnen weven hun webben om insecten te vangen."

    "Những con nhện giăng tơ của chúng để bắt côn trùng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'weven' không phải là động từ tách. Nó có nghĩa là dệt vải, đan, kết các sợi lại với nhau. Có thể dùng cho cả việc dệt vải thủ công hoặc công nghiệp.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) weven
Zij leerde weven van haar grootmoeder.
(Cô ấy học dệt từ bà của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) weef
Ik weef een sjaal voor mijn moeder.
(Tôi đang dệt một chiếc khăn choàng cho mẹ tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) woef
De kunstenaar woef een prachtig tapijt.
(Người nghệ sĩ đã dệt một tấm thảm tuyệt đẹp.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geweven
De stof is met de hand geweven.
(Vải được dệt bằng tay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kunstenaar is aan het weven aan een groot wandtapijt."

    "Người nghệ sĩ đang dệt một tấm thảm lớn trên tường."

  • "Mijn oma is de hele dag aan het weven en breit ook nog sokken."

    "Bà tôi đang dệt cả ngày và cũng đang đan tất."

  • "Zij is aan het nadenken over de patronen die ze in haar weefwerk wil gebruiken."

    "Cô ấy đang suy nghĩ về các họa tiết mà cô ấy muốn sử dụng trong sản phẩm dệt của mình."

Thì Hiện tại đơn
  • "De weverij is een oude ambacht waar men de stof weeft."

    "Xưởng dệt là một nghề thủ công cổ xưa nơi người ta dệt vải."

  • "Ik weef een sjaal voor mijn moeder."

    "Tôi đang dệt một chiếc khăn quàng cổ cho mẹ tôi."

  • "Zij weeft ingewikkelde patronen in het tapijt."

    "Cô ấy dệt những họa tiết phức tạp vào tấm thảm."

Động từ tách
  • "De wever weeft prachtige tapijten met ingewikkelde patronen. (weven - betekenis)"

    "Người thợ dệt dệt những tấm thảm tuyệt đẹp với các hoa văn phức tạp. (weven - nghĩa)"

  • "Ik maak de deur open. (scheidbaar werkwoord - openmaken, V2-regel)"

    "Tôi mở cửa. (động từ tách - openmaken, quy tắc V2)"

  • "Omdat het regent, blijf ik thuis. (bijzin)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà. (mệnh đề phụ)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De ambachtsvrouw is de hele dag bezig om het tapijt te weven."

    "Người thợ thủ công bận rộn cả ngày để dệt tấm thảm."

  • "Zij leerde weven van haar grootmoeder toen ze jong was."

    "Cô ấy đã học dệt từ bà của mình khi còn trẻ."

  • "Het weven van stoffen is een oude traditie in dit dorp."

    "Việc dệt vải là một truyền thống lâu đời ở ngôi làng này."

Hiện tại hoàn thành
  • "De wever kan prachtige patronen weven."

    "Người thợ dệt có thể dệt những hoa văn tuyệt đẹp."

  • "Ik heb een trui geweven."

    "Tôi đã dệt một chiếc áo len."

  • "Ik weet dat hij de stof heeft afgeweven."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã dệt xong tấm vải."

Chọn trợ động từ
  • "De wever kan prachtige patronen weven met verschillende kleuren wol."

    "Người thợ dệt có thể dệt những hoa văn tuyệt đẹp với nhiều màu len khác nhau."

  • "Zij heeft gisteren de hele dag aan dat ingewikkelde tapijt geweven."

    "Cô ấy đã dệt tấm thảm phức tạp đó cả ngày hôm qua."

  • "Het museum toonde een oude weefgetouw waarmee men vroeger stoffen weefde."

    "Viện bảo tàng trưng bày một khung cửi cũ mà người ta dùng để dệt vải ngày xưa."