maken
Định nghĩa "maken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het veroorzaken dat iets gebeurt; creëren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho thành, khiến cho; tạo ra.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij maakt een huis."
"Anh ấy xây một ngôi nhà."
"Deze muziek maakt me blij."
"Âm nhạc này làm tôi vui."
"Ze maken een plan."
"Họ lập một kế hoạch."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ rất phổ biến và đa nghĩa. Nó có thể dịch theo nhiều cách khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, bao gồm 'làm', 'chế tạo', 'tạo ra', 'khiến cho'. Mạo từ không áp dụng cho động từ. Trong một số trường hợp, 'maken' có thể là một phần của động từ tách (scheidbaar werkwoord), ví dụ: 'kapotmaken' (làm vỡ, làm hỏng). Khi đứng một mình và có nghĩa là 'làm cho', nó thường được theo sau bởi một tính từ hoặc một mệnh đề phụ.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | maken | Ik wil een taart maken. (Tôi muốn làm một chiếc bánh.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | maak | Ik maak een foto. (Tôi chụp một bức ảnh.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | maakte | Ik maakte een fout. (Tôi đã mắc một lỗi.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gemaakt | De taart is gemaakt. (Chiếc bánh đã được làm.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De chef-kok kan heerlijke gerechten maken."
"Đầu bếp có thể tạo ra những món ăn ngon."
-
"Zij maken vaak fouten tijdens het examen."
"Họ thường mắc lỗi trong kỳ thi."
-
"Het bedrijf wil winst maken met dit nieuwe product."
"Công ty muốn tạo ra lợi nhuận từ sản phẩm mới này."
-
"1. Ik ga een fout maken. (maken - Het veroorzaken dat iets gebeurt)"
"1. Tôi sẽ mắc một lỗi. (maken - Gây ra điều gì đó xảy ra)"
-
"2. Zij wil haar eigen kleding maken. (maken - creëren)"
"2. Cô ấy muốn tự may quần áo của mình. (maken - tạo ra)"
-
"3. Hij moet zijn huiswerk maken. (maken - Het veroorzaken dat iets gebeurt)"
"3. Anh ấy phải làm bài tập về nhà. (maken - Gây ra điều gì đó xảy ra)"
