(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zakken
B1
werkwoord B1 Tổng quát

zakken

'zɑkə(n)
trượt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zakken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

niet slagen voor een examen, test of cursus

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thành công trong một kỳ thi, bài kiểm tra hoặc khóa học.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is gezakt voor zijn examen."

    "Anh ấy đã trượt kỳ thi của mình."

  • "Ik ben bang dat ik ga zakken."

    "Tôi sợ rằng tôi sẽ trượt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

falen(thất bại) onderuitgaan(thất bại, đi xuống)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường. Chú ý đến cách chia động từ 'zakken' theo thì và ngôi.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zakken
De temperatuur zal zakken.
(Nhiệt độ sẽ giảm xuống.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zak
Ik zak voor mijn examen.
(Tôi trượt kỳ thi của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) zakte
Hij zakte door het ijs.
(Anh ấy bị sụp xuống dưới lớp băng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gezakt
Hij is voor zijn examen gezakt.
(Anh ấy đã trượt kỳ thi của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij zal zakken voor het examen als hij niet harder studeert."

    "Anh ta sẽ trượt kỳ thi nếu anh ta không học hành chăm chỉ hơn."

  • "Het is jammer dat zoveel studenten zakken voor dit vak."

    "Thật đáng tiếc khi rất nhiều sinh viên trượt môn học này."

  • "Als je niet oplet in de les, zul je zeker zakken."

    "Nếu bạn không chú ý trong lớp, bạn chắc chắn sẽ trượt."

Quá khứ đơn
  • "Veel studenten zakken voor het examen wiskunde."

    "Nhiều sinh viên trượt kỳ thi toán."

  • "Het spijt me, maar je bent gezakt voor je rijexamen."

    "Tôi rất tiếc, nhưng bạn đã trượt kỳ thi lái xe của bạn."

  • "Ik zakte bijna voor de cursus Nederlands, maar ik heb het uiteindelijk gehaald."

    "Tôi suýt trượt khóa học tiếng Hà Lan, nhưng cuối cùng tôi đã đậu."

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij heeft het examen gehaald, dus hij is niet gezakt."

    "Anh ấy đã vượt qua kỳ thi, vì vậy anh ấy không trượt."

  • "Als je niet studeert, zul je zakken voor de test."

    "Nếu bạn không học, bạn sẽ trượt bài kiểm tra."

  • "Veel studenten zakken voor hun eerste rijexamen."

    "Nhiều sinh viên trượt kỳ thi lái xe đầu tiên của họ."

Chọn trợ động từ
  • "Hij is gezakt voor het examen wiskunde."

    "Anh ấy đã trượt kỳ thi toán."

  • "Veel studenten zakken voor de cursus statistiek."

    "Nhiều sinh viên trượt môn thống kê."

  • "Als je niet hard studeert, zul je zakken."

    "Nếu bạn không học hành chăm chỉ, bạn sẽ trượt."

Thì Tương lai
  • "Jan heeft hard gestudeerd, maar hij is toch gezakt voor het examen."

    "Jan đã học hành chăm chỉ, nhưng anh ấy vẫn trượt kỳ thi."

  • "Het is jammer dat ze allemaal gezakt zijn voor de cursus."

    "Thật tiếc là tất cả họ đều trượt khóa học."

  • "Als je niet goed oplet tijdens de les, zul je zeker zakken voor de test."

    "Nếu bạn không chú ý trong lớp, bạn chắc chắn sẽ trượt bài kiểm tra."