(Vị trí top_banner)
Hình minh họa falen
B1
werkwoord B1 Chung

falen

'faːlə(n)
thất bại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "falen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

niet slagen; niet het gewenste resultaat bereiken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thành công; không đạt được kết quả mong muốn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De poging om het record te breken faalde."

    "Nỗ lực phá kỷ lục đã thất bại."

  • "Hij faalde voor zijn examen."

    "Anh ấy đã trượt kỳ thi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

mislukken(thất bại) onderuitgaan(thất bại)

Trái nghĩa

slagen(thành công) lukken(thành công)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'falen' là một động từ mạnh (sterk werkwoord), vì vậy nguyên âm trong gốc từ có thể thay đổi khi chia ở các thì khác nhau. Bạn cần học thuộc các dạng chia của động từ này.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) falen
We mogen niet falen.
(Chúng ta không được phép thất bại.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) faal
Ik faal vaak bij het koken.
(Tôi thường xuyên thất bại trong việc nấu ăn.)
Past Simple (quá khứ đơn) faalde
Hij faalde in zijn poging de top te bereiken.
(Anh ấy đã thất bại trong nỗ lực đạt đến đỉnh cao.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gefaald
Ze heeft gefaald op haar examen.
(Cô ấy đã trượt kỳ thi của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ hoàn thành
  • "De student is gezakt voor het examen, hij is volledig falen."

    "Sinh viên đã trượt kỳ thi, anh ấy đã hoàn toàn thất bại."

  • "Ik had mijn huiswerk al gemaakt voordat mijn vrienden kwamen, dus ik kon meteen met hen uitgaan."

    "Tôi đã làm bài tập về nhà xong trước khi bạn bè đến, vì vậy tôi có thể đi chơi với họ ngay lập tức."

  • "Nadat zij de afwas had gedaan, ging ze naar bed. (Bijzin, Voltooid Verleden Tijd)"

    "Sau khi cô ấy đã rửa bát xong, cô ấy đi ngủ. (Mệnh đề phụ, Quá khứ hoàn thành)"

Thì Tương lai
  • "De student zal falen als hij niet hard studeert."

    "Sinh viên sẽ trượt nếu anh ta không học hành chăm chỉ."

  • "Zij zal morgen naar Amsterdam gaan, omdat ze daar een afspraak heeft."

    "Cô ấy sẽ đi Amsterdam vào ngày mai, bởi vì cô ấy có một cuộc hẹn ở đó."

  • "Ik ga morgen vroeg opstaan."

    "Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai."