(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich isoleren
B2
werkwoord B2 Tâm lý học, Xã hội học

zich isoleren

'zɪx ˌizoːˈleːrə(n)
tự cô lập bản thân
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich isoleren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

ervoor zorgen dat je geen contact hebt met anderen of niet in de maatschappij kunt functioneren; jezelf afzonderen van anderen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khiến cho (một người hoặc một nơi) phải ở một mình hoặc tách biệt khỏi những người khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na het verlies van zijn baan, begon hij zich steeds meer te isoleren."

    "Sau khi mất việc, anh ấy bắt đầu tự cô lập bản thân ngày càng nhiều."

  • "De gevangene werd geïsoleerd van de andere gevangenen."

    "Người tù bị cô lập khỏi những tù nhân khác."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

integreren(hòa nhập) contact zoeken(tìm kiếm liên lạc)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord), cần có 'zich' phía trước. Khi chia động từ, 'zich' có thể thay đổi theo ngôi. Ví dụ: Ik isoleer me; Jij isoleert je; Hij isoleert zich.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich isoleren
Het is belangrijk om zich niet te isoleren.
(Điều quan trọng là không nên tự cô lập mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik isoleer me
Ik isoleer me vaak van mijn vrienden als ik me down voel.
(Tôi thường tự cô lập mình khỏi bạn bè khi tôi cảm thấy buồn.)
Past Simple (quá khứ đơn) ik isoleerde me
Ik isoleerde me na het slechte nieuws.
(Tôi đã tự cô lập mình sau tin xấu.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) me geïsoleerd
Ik heb me geïsoleerd van de buitenwereld.
(Tôi đã tự cô lập mình khỏi thế giới bên ngoài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Door de pandemie moest iedereen zich isoleren."

    "Do đại dịch, mọi người đều phải tự cô lập."

  • "Het kind is aan het spelen in de tuin."

    "Đứa trẻ đang chơi trong vườn."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten."

    "Bởi vì trời mưa, tôi không ra ngoài."

Động từ khuyết thiếu
  • "Door de pandemie moest iedereen zich isoleren."

    "Do đại dịch, mọi người đều phải tự cô lập."

  • "Het is belangrijk om te voorkomen dat ouderen zich sociaal isoleren."

    "Điều quan trọng là ngăn chặn người cao tuổi tự cô lập về mặt xã hội."

  • "Je moet je niet isoleren, praat met vrienden en familie over je problemen."

    "Bạn không nên tự cô lập, hãy nói chuyện với bạn bè và gia đình về những vấn đề của bạn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Door de pandemie moesten veel mensen zich isoleren en thuiswerken."

    "Do đại dịch, nhiều người phải tự cô lập và làm việc tại nhà."

  • "Het spijt me dat hij zich zo van zijn vrienden heeft geïsoleerd."

    "Tôi rất tiếc vì anh ấy đã tự cô lập mình khỏi bạn bè."

  • "De gevangene probeerde zich in de cel te isoleren van de andere gedetineerden."

    "Người tù cố gắng tự cô lập mình với những tù nhân khác trong phòng giam."