zich bewust zijn van
Định nghĩa "zich bewust zijn van" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Weten en begrijpen dat iets bestaat of gebeurt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhận thức được điều gì đó; có kiến thức về điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik ben me ervan bewust dat dit moeilijk is."
"Tôi nhận thức được rằng điều này khó khăn."
"Zij zijn zich bewust van de risico's."
"Họ nhận thức được những rủi ro."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ phản thân. Cần chú ý đến vị trí của 'zich' và giới từ 'van'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De student is zich bewust van het belang van een goede voorbereiding op het examen."
"Sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của việc chuẩn bị tốt cho kỳ thi."
-
"Zij zijn zich er niet van bewust dat de deadline al is verstreken."
"Họ không nhận thức được rằng thời hạn đã qua."
-
"Ik ben me er terdege van bewust dat deze beslissing grote gevolgen kan hebben."
"Tôi hoàn toàn nhận thức được rằng quyết định này có thể gây ra hậu quả lớn."
-
"De studenten zijn zich bewust van de naderende deadline voor het project."
"Các sinh viên nhận thức được thời hạn dự án đang đến gần."
-
"Ik realiseer me nu pas dat ik me niet bewust was van alle consequenties."
"Bây giờ tôi mới nhận ra rằng tôi đã không nhận thức được tất cả hậu quả."
-
"Zij is zich er terdege van bewust dat haar beslissing grote invloed zal hebben."
"Cô ấy hoàn toàn nhận thức được rằng quyết định của cô ấy sẽ có ảnh hưởng lớn."
-
"De student is zich bewust van het feit dat hij hard moet studeren voor het examen."
"Sinh viên nhận thức được việc anh ấy phải học hành chăm chỉ cho kỳ thi."
-
"Zij was zich er niet van bewust dat haar gedrag anderen stoorde."
"Cô ấy không nhận thức được rằng hành vi của mình làm phiền người khác."
-
"Hij was zich bewust van de risico's die aan de investering verbonden waren."
"Anh ấy nhận thức được những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư."
-
"De studenten zijn zich bewust van het belang van goede cijfers."
"Các sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của điểm số tốt."
-
"Zij is zich er niet van bewust dat ze te laat is."
"Cô ấy không nhận thức được rằng cô ấy bị muộn."
-
"Ben jij je bewust van de gevolgen van je acties?"
"Bạn có nhận thức được hậu quả của hành động của bạn không?"
-
"De meeste mensen zijn zich niet bewust van de gevaren van roken."
"Hầu hết mọi người không nhận thức được những nguy hiểm của việc hút thuốc."
-
"Hij is zich er terdege van bewust dat hij een fout heeft gemaakt."
"Anh ấy hoàn toàn nhận thức được rằng anh ấy đã mắc lỗi."
-
"Zij is zich bewust van de impact die haar woorden op anderen kunnen hebben."
"Cô ấy nhận thức được tác động mà lời nói của mình có thể gây ra cho người khác."
