infiltreren
Định nghĩa "infiltreren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
heimelijk binnendringen in een groep of organisatie om informatie te verkrijgen of schade toe te brengen
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bí mật xâm nhập vào một nhóm hoặc tổ chức để lấy thông tin hoặc gây hại.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De spion probeerde de organisatie te infiltreren."
"Điệp viên đã cố gắng xâm nhập vào tổ chức."
"Criminelen infiltreren steeds vaker in de politiek."
"Tội phạm ngày càng xâm nhập vào chính trị."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit is een regelmatig werkwoord. Let op de spelling met 'f' in plaats van 'v'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | infiltreren | De spion probeerde de organisatie te infiltreren. (Điệp viên đã cố gắng xâm nhập vào tổ chức.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | infiltreer | Ik infiltreer in het bedrijf om informatie te verzamelen. (Tôi xâm nhập vào công ty để thu thập thông tin.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | infiltreerde | De agent infiltreerde de bende maandenlang. (Người đại diện đã xâm nhập vào băng đảng trong nhiều tháng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geïnfiltreerd | Hij is in de organisatie geïnfiltreerd. (Anh ấy đã xâm nhập vào tổ chức.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De spion probeerde de organisatie te infiltreren om geheime informatie te verzamelen. (Infiltreren - Woordenschat)"
"Điệp viên đã cố gắng thâm nhập vào tổ chức để thu thập thông tin bí mật. (Infiltreren - Từ vựng)"
-
"De demonstranten zijn aan het demonstreren tegen het nieuwe beleid. (Aan het + Infinitief - Grammatica)"
"Những người biểu tình đang biểu tình chống lại chính sách mới. (Aan het + Infinitief - Ngữ pháp)"
-
"Hij staat op en gaat dan naar zijn werk. (Opstaan - Scheidbare werkwoorden)"
"Anh ấy đứng dậy và sau đó đi làm. (Opstaan - Động từ tách)"
-
"De spion probeerde de organisatie te infiltreren om geheime informatie te verkrijgen."
"Điệp viên đã cố gắng xâm nhập vào tổ chức để lấy thông tin bí mật."
-
"Tijdens de Tweede Wereldoorlog infiltreerden verzetsstrijders vaak Duitse linies om sabotage te plegen."
"Trong Thế chiến thứ hai, các chiến binh kháng chiến thường xâm nhập vào phòng tuyến của Đức để phá hoại."
-
"De hacker wist het computersysteem van het bedrijf te infiltreren en gevoelige data te stelen."
"Tin tặc đã xâm nhập thành công hệ thống máy tính của công ty và đánh cắp dữ liệu nhạy cảm."
-
"De spion probeerde de organisatie te infiltreren om geheime informatie te verzamelen."
"Điệp viên đã cố gắng thâm nhập vào tổ chức để thu thập thông tin bí mật."
-
"Zij infiltreren de chatgroepen online om radicale ideeën te verspreiden."
"Họ thâm nhập các nhóm trò chuyện trực tuyến để truyền bá những ý tưởng cực đoan."
-
"Het bedrijf werd geïnfiltreerd door concurrenten die uit waren op bedrijfsgeheimen."
"Công ty đã bị các đối thủ cạnh tranh thâm nhập, những người đang tìm kiếm bí mật kinh doanh."
-
"De spion probeerde de organisatie te infiltreren om geheime informatie te verzamelen."
"Điệp viên đã cố gắng thâm nhập vào tổ chức để thu thập thông tin bí mật."
-
"Hij heeft gisteren een boek gelezen."
"Hôm qua anh ấy đã đọc một cuốn sách."
-
"Zij is naar de winkel gegaan."
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng."
-
"De spion probeerde de organisatie te infiltreren om geheime informatie te verzamelen."
"Điệp viên đã cố gắng thâm nhập vào tổ chức để thu thập thông tin bí mật."
-
"Het is belangrijk om de beveiligingssystemen te verbeteren, zodat criminelen de computersystemen niet kunnen infiltreren."
"Điều quan trọng là cải thiện các hệ thống bảo mật để tội phạm không thể xâm nhập vào hệ thống máy tính."
-
"De politie heeft een undercoveragent ingezet om de bende te infiltreren en bewijs te verzamelen."
"Cảnh sát đã triển khai một đặc vụ chìm để thâm nhập vào băng đảng và thu thập bằng chứng."
