zich verheugen
Định nghĩa "zich verheugen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een gevoel van grote vreugde en verwachting ervaren over iets dat zal gebeuren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy vô cùng vui sướng, thích thú khi làm hoặc trải nghiệm điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik verheug me op de vakantie."
"Tôi rất vui mừng mong chờ kỳ nghỉ."
"Ze verheugt zich erop haar vrienden weer te zien."
"Cô ấy rất vui thích khi được gặp lại bạn bè."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord), cần có 'zich'. Khi chia động từ, 'zich' sẽ thay đổi theo ngôi. Ví dụ: Ik verheug me, jij verheugt je, hij/zij/het verheugt zich, wij verheugen ons, jullie verheugen je, zij verheugen zich.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | zich verheugen | Ik kan me er nu al op verheugen. (Tôi đã có thể mong đợi nó ngay bây giờ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verheug | Ik verheug me op de vakantie. (Tôi mong chờ kỳ nghỉ.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verheugde | Ik verheugde me op het concert. (Tôi đã mong chờ buổi hòa nhạc.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verheugd | Ik heb me erg verheugd op je komst. (Tôi đã rất mong chờ sự đến của bạn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik verheug me enorm op de vakantie naar Spanje. Ik ga er vanuit dat het fantastisch wordt."
"Tôi vô cùng mong đợi kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha. Tôi cho rằng nó sẽ rất tuyệt vời."
-
"De kinderen zijn aan het spelen in de tuin, terwijl de ouders aan het koken zijn in de keuken."
"Những đứa trẻ đang chơi trong vườn, trong khi bố mẹ đang nấu ăn trong bếp."
-
"Omdat het morgen mooi weer wordt, gaan we een lange wandeling maken. Morgen gaan we, omdat het mooi weer wordt, een lange wandeling maken. (V2-regel + Bijzin)"
"Vì ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi bộ đường dài. Ngày mai chúng ta sẽ, vì thời tiết đẹp, đi bộ đường dài."
-
"De kinderen verheugen zich op het Sinterklaasfeest."
"Bọn trẻ rất mong chờ lễ hội Sinterklaas."
-
"Ik moet morgen vroeg opstaan."
"Tôi phải thức dậy sớm vào ngày mai."
-
"Ik denk dat hij morgen zal komen."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."
-
"Ik verheug me op de vakantie naar Spanje."
"Tôi rất mong chờ kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha."
-
"Zij verheugt zich erop haar oude vrienden weer te zien."
"Cô ấy rất mong chờ được gặp lại những người bạn cũ."
-
"Wij verheugen ons op het kerstfeest met de familie."
"Chúng tôi rất mong chờ lễ Giáng sinh với gia đình."
-
"Ik verheug me op de vakantie naar Spanje."
"Tôi rất mong chờ kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha."
-
"Elke dag lees ik de krant."
"Mỗi ngày tôi đọc báo."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken elke zaterdag de kamer schoon."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng mỗi thứ Bảy."
-
"Ik verheug me erop de zomer in Spanje door te brengen."
"Tôi rất mong chờ được trải qua mùa hè ở Tây Ban Nha."
-
"Het is belangrijk op tijd te komen voor de vergadering."
"Điều quan trọng là đến cuộc họp đúng giờ."
-
"Hij beloofde de vuilnis buiten te zetten."
"Anh ấy hứa sẽ mang rác ra ngoài."
-
"Ik verheug me er enorm op dat ik volgende week op vakantie ga."
"Tôi vô cùng mong đợi việc tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới."
-
"De kinderen verheugen zich al weken op het sinterklaasfeest."
"Lũ trẻ đã mong chờ lễ Sinterklaas trong nhiều tuần."
-
"Zij verheugt zich erop haar oude vrienden weer te zien."
"Cô ấy mong được gặp lại những người bạn cũ của mình."
