(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich verschuilen
B1
werkwoord B1 Săn bắn, Chính trị, Quân sự, Kinh doanh

zich verschuilen

/zɪx vərˈsxœylə(n)/
ẩn mình
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich verschuilen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich op een plek begeven waar men niet gezien kan worden; zich afzonderen van de openbaarheid

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ẩn náu, biến mất; rút lui khỏi tầm nhìn hoặc sự chú ý của công chúng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij verschool zich achter de boom."

    "Anh ấy ẩn mình sau cái cây."

  • "De crimineel probeerde zich te verschuilen voor de politie."

    "Tên tội phạm cố gắng ẩn mình khỏi cảnh sát."

  • "Na het schandaal verschool de politicus zich voor de pers."

    "Sau vụ bê bối, chính trị gia đó đã ẩn mình khỏi giới báo chí."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

in de openbaarheid treden(xuất hiện trước công chúng) zichtbaar zijn(hiện diện, lộ diện)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (reflexief werkwoord), luôn đi kèm với 'zich'. Khi chia động từ, 'zich' có thể thay đổi thành 'me', 'je', 'zich', 'ons', 'jullie', 'zich' tùy theo chủ ngữ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich verschuilen
De kat probeerde zich te verschuilen onder de tafel.
(Con mèo cố gắng trốn dưới gầm bàn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik verschuil me
Ik verschuil me achter de boom.
(Tôi trốn sau cái cây.)
Past Simple (quá khứ đơn) ik verschool me
Ik verschool me voor de regen in een bushokje.
(Tôi đã trốn mưa trong một trạm xe buýt.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) me verscholen
Ze hebben zich in de kelder verscholen.
(Họ đã trốn dưới hầm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ tách
  • "De kat probeerde zich onder de tafel te verschuilen."

    "Con mèo cố gắng trốn dưới gầm bàn."

  • "De dief verschuilde zich achter de auto om niet gezien te worden."

    "Tên trộm trốn sau chiếc xe hơi để không bị nhìn thấy."

  • "Tijdens de storm verschuilde het kleine vogeltje zich in een holle boom."

    "Trong cơn bão, chú chim nhỏ trốn trong một cái cây rỗng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De kinderen probeerden zich achter de grote boom te verschuilen."

    "Những đứa trẻ cố gắng trốn sau cái cây lớn."

  • "Het is belangrijk om je niet te verschuilen voor je problemen, maar ze aan te pakken."

    "Điều quan trọng là không trốn tránh các vấn đề của bạn mà là giải quyết chúng."

  • "Om te kunnen ontspannen, heeft ze de neiging zich in haar atelier te verschuilen."

    "Để có thể thư giãn, cô ấy có xu hướng trốn vào xưởng vẽ của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "De kinderen verschuilen zich achter de grote boom in het park."

    "Bọn trẻ trốn sau cái cây lớn trong công viên."

  • "De dief probeerde zich te verschuilen voor de politie, maar ze vonden hem toch."

    "Tên trộm cố gắng trốn cảnh sát, nhưng họ vẫn tìm thấy hắn."

  • "Nadat ik mijn werk had afgemaakt, was ik erg moe."

    "Sau khi tôi đã hoàn thành công việc của mình, tôi rất mệt."

Chọn trợ động từ
  • "De kat probeert zich achter de bank te verschuilen."

    "Con mèo cố gắng trốn sau ghế sofa."

  • "Omdat het regende, hebben ze zich in het café verscholen."

    "Vì trời mưa, họ đã trốn trong quán cà phê."

  • "Hij heeft zich in de bossen verscholen, omdat hij niet gevonden wilde worden."

    "Anh ấy đã trốn trong rừng, vì anh ấy không muốn bị tìm thấy."

Thì Tương lai
  • "De kinderen verschuilen zich achter de grote boom in het park."

    "Những đứa trẻ trốn sau cái cây lớn trong công viên."

  • "De dief probeerde zich te verschuilen voor de politie, maar het was te laat."

    "Tên trộm đã cố trốn khỏi cảnh sát, nhưng đã quá muộn."

  • "Na de ruzie verschool ze zich in haar kamer en wilde niemand zien."

    "Sau cuộc cãi vã, cô trốn trong phòng và không muốn gặp ai cả."