(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich verbergen
B1
wederkerend werkwoord B1 Hành vi, Tâm lý

zich verbergen

'zɪx vərˈbɛrɣə(n)
ẩn mình
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich verbergen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zichzelf aan het zicht onttrekken; niet opvallen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ẩn mình, che giấu bản thân khỏi tầm nhìn hoặc sự phát hiện; giữ bí mật hoặc không để ai thấy.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeerde zich te verbergen achter een boom."

    "Anh ấy cố gắng ẩn mình sau một cái cây."

  • "Ze verborg zich voor de buitenwereld."

    "Cô ấy ẩn mình khỏi thế giới bên ngoài."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

zich tonen(xuất hiện, lộ diện) openbaren(công khai, tiết lộ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord), cần có đại từ phản thân 'zich'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kat probeerde zich onder de tafel te verbergen."

    "Con mèo cố gắng trốn dưới gầm bàn."

  • "Veel criminelen proberen zich voor de politie te verbergen, maar ze worden vaak toch gepakt."

    "Nhiều tội phạm cố gắng trốn tránh cảnh sát, nhưng họ thường vẫn bị bắt."

  • "Het kind speelde verstoppertje en probeerde zich achter de boom te verbergen."

    "Đứa trẻ chơi trốn tìm và cố gắng trốn sau cái cây."

Động từ tách
  • "De dief probeerde zich in de menigte te verbergen."

    "Tên trộm đã cố gắng che giấu bản thân trong đám đông."

  • "Het kleine meisje kon zich niet verbergen achter de dunne boom."

    "Cô bé không thể trốn sau cái cây mỏng manh."

  • "Ik ruim altijd mijn kamer op, nadat ik heb uitgeslapen."

    "Tôi luôn dọn dẹp phòng của mình sau khi đã ngủ nướng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De dief probeerde zich te verbergen in de menigte."

    "Tên trộm đã cố gắng ẩn mình trong đám đông."

  • "Het kleine meisje probeerde zich achter haar moeder te verbergen omdat ze bang was voor de hond."

    "Cô bé cố gắng trốn sau lưng mẹ vì sợ con chó."

  • "Om niet op te vallen, moet je proberen je te verbergen in de massa."

    "Để không bị chú ý, bạn phải cố gắng ẩn mình trong đám đông."