zich verbergen
Định nghĩa "zich verbergen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zichzelf aan het zicht onttrekken; niet opvallen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ẩn mình, che giấu bản thân khỏi tầm nhìn hoặc sự phát hiện; giữ bí mật hoặc không để ai thấy.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij probeerde zich te verbergen achter een boom."
"Anh ấy cố gắng ẩn mình sau một cái cây."
"Ze verborg zich voor de buitenwereld."
"Cô ấy ẩn mình khỏi thế giới bên ngoài."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord), cần có đại từ phản thân 'zich'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kat probeerde zich onder de tafel te verbergen."
"Con mèo cố gắng trốn dưới gầm bàn."
-
"Veel criminelen proberen zich voor de politie te verbergen, maar ze worden vaak toch gepakt."
"Nhiều tội phạm cố gắng trốn tránh cảnh sát, nhưng họ thường vẫn bị bắt."
-
"Het kind speelde verstoppertje en probeerde zich achter de boom te verbergen."
"Đứa trẻ chơi trốn tìm và cố gắng trốn sau cái cây."
-
"De dief probeerde zich in de menigte te verbergen."
"Tên trộm đã cố gắng che giấu bản thân trong đám đông."
-
"Het kleine meisje kon zich niet verbergen achter de dunne boom."
"Cô bé không thể trốn sau cái cây mỏng manh."
-
"Ik ruim altijd mijn kamer op, nadat ik heb uitgeslapen."
"Tôi luôn dọn dẹp phòng của mình sau khi đã ngủ nướng."
-
"De dief probeerde zich te verbergen in de menigte."
"Tên trộm đã cố gắng ẩn mình trong đám đông."
-
"Het kleine meisje probeerde zich achter haar moeder te verbergen omdat ze bang was voor de hond."
"Cô bé cố gắng trốn sau lưng mẹ vì sợ con chó."
-
"Om niet op te vallen, moet je proberen je te verbergen in de massa."
"Để không bị chú ý, bạn phải cố gắng ẩn mình trong đám đông."
