(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zuidelijk
B1
bijvoeglijk naamwoord B1 Địa lý, Văn hóa

zuidelijk

'zœydələk
thuộc về miền nam
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zuidelijk" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gelegen in het zuiden of gericht naar het zuiden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nằm ở phía nam hoặc hướng về phía nam.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De zuidelijke staten van Amerika staan bekend om hun warme klimaat."

    "Các bang miền nam của Mỹ nổi tiếng với khí hậu ấm áp."

  • "Het zuidelijke deel van het land is dunbevolkt."

    "Phần phía nam của đất nước có mật độ dân số thấp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

in het zuiden gelegen(nằm ở phía nam)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Không có ghi chú đặc biệt.

Ngữ pháp (Grammatica)