(Vị trí top_banner)
Hình minh họa abater
B1
Verbo B1 Nông nghiệp, Lâm nghiệp

abater

[ɐ.βɐˈteɾ]
chặt hạ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "abater" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Derrubar uma árvore cortando-a junto à raiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chặt hạ một cái cây bằng cách dùng rìu hoặc cưa cắt gần gốc.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O lenhador está a abater uma árvore antiga na floresta."

    "Người tiều phu đang chặt hạ một cây cổ thụ trong rừng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Preposição 'a' antes do infinitivo em vez de 'em' + gerúndio. Ex: Estou a abater a árvore (em vez de: Estou abatendo a árvore).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu abato
Eu abato árvores velhas no meu jardim.
(Eu abato árvores velhas no meu jardim.)
Tu abates
Ele/Você abate
Nós abatemos
Eles/Vocês abatem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu abati
Ontem, o vento abateu muitas árvores na floresta.
(Ontem, o vento abateu muitas árvores na floresta.)
Tu abateste
Ele/Você abateu
Nós abatemos
Eles/Vocês abateram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu abatia
Quando era criança, eu abatia latas com pedras no quintal.
(Quando era criança, eu abatia latas com pedras no quintal.)
Tu abatias
Ele/Você abatia
Nós abatíamos
Eles/Vocês abatiam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Neste momento, os lenhadores estão a abater a árvore centenária no parque da cidade."
    Ngay lúc này, những người đốn gỗ đang đốn hạ cái cây cổ thụ trong công viên thành phố.
    Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estão a abater) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Os lenhadores' (những người đốn gỗ) là chủ ngữ số nhiều, nên 'estar' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (estão).
  • "Tu estás a abater a árvore errada! Essa é a árvore protegida por lei!"
    Bạn đang đốn hạ cái cây sai rồi! Đó là cái cây được pháp luật bảo vệ!
    Ngôi 'tu' được sử dụng cho văn phong thân mật. Động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ hai số ít (estás). Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estás a abater) vẫn được duy trì để chỉ hành động đang diễn ra.
  • "O agricultor está a abater as árvores doentes para evitar a propagação da doença no pomar."
    Người nông dân đang đốn hạ những cây bị bệnh để tránh sự lây lan của bệnh trong vườn cây ăn quả.
    Sử dụng 'O agricultor' (người nông dân) làm chủ ngữ số ít, nên 'estar' được chia ở ngôi thứ ba số ít (está). Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (está a abater) chỉ hành động đang tiếp diễn.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Tu estás a abater essa árvore? Ela é tão antiga!"
    Bạn đang đốn cái cây đó à? Nó cổ thụ lắm đấy!
    Sử dụng 'estar a abater' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu' đi với dạng chia 'estás' của động từ 'estar'. Không dùng 'Você está abatendo'.
  • "Eu estou a abater a árvore porque ela está doente e é perigoso que caia."
    Tôi đang đốn cái cây vì nó bị bệnh và nguy hiểm nếu nó đổ.
    'Estou a abater' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Estar' được dùng để chỉ trạng thái (doente - bị bệnh). 'É perigoso' - dùng 'ser' cho tính chất.
  • "O lenhador é quem está a abater as árvores, mas ele está exausto."
    Người tiều phu là người đang đốn cây, nhưng anh ấy đang kiệt sức.
    'Quem está a abater' - mệnh đề quan hệ, 'estar a abater' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Estar exausto' - trạng thái kiệt sức. 'Ser' dùng để định nghĩa (lenhador *là* người đốn cây).
(Vị trí vocab_tab4_inline)