(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aberração
B2
noun Feminino B2 Vật lý, Quang học

aberração

/ɐ.bɛ.ˈʁa.sɐ̃w/
quang sai
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aberração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Um defeito num sistema ótico (como uma lente ou um espelho) que impede a formação de uma imagem perfeita. Ocorre quando a luz de um ponto de um objeto não converge (ou diverge) para um único ponto após a transmissão através do sistema ótico, resultando numa imagem desfocada ou distorcida.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một lỗi trong hệ thống quang học (như thấu kính hoặc gương) ngăn cản sự hình thành ảnh hoàn hảo. Nó xảy ra khi ánh sáng từ một điểm của vật thể không hội tụ (hoặc phân kỳ) vào một điểm duy nhất sau khi truyền qua hệ thống quang học, dẫn đến hình ảnh bị mờ hoặc méo.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A aberração cromática é um tipo de aberração ótica que resulta da dispersão da luz."

    "Quang sai màu là một loại quang sai gây ra do sự tán sắc ánh sáng."

  • "As aberrações esféricas afetam a nitidez das imagens em telescópios."

    "Quang sai cầu ảnh hưởng đến độ sắc nét của hình ảnh trong kính viễn vọng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

defeito ótico(lỗi quang học) distorção ótica(sự méo mó quang học)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: aberrações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) aberrações
As aberrações da natureza são fascinantes.
(Những điều dị thường của tự nhiên thật hấp dẫn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) aberracinha
Isso é uma aberracinha, nada de grave.
(Đó chỉ là một sai sót nhỏ, không có gì nghiêm trọng cả.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Corrigir-te-ei as aberrações da lente para que a imagem se veja nítida."
    Ta sẽ chỉnh sửa cho con những sai sót của thấu kính để hình ảnh được nhìn thấy rõ nét.
    Mesóclise với 'corrigir' (chỉnh sửa) ở thì tương lai. 'Corrigir-te-ei' là 'Eu corrigirei-te' (Ta sẽ chỉnh sửa cho con). Đại từ 'te' (cho con) được đặt giữa động từ. Động từ chia theo ngôi 'Eu'.
  • "Mostrar-te-ia as aberrações óticas se estivesse a funcionar o projetor."
    Ta sẽ cho con xem những sai lệch quang học nếu máy chiếu đang hoạt động.
    Mesóclise với 'mostrar' (cho xem) ở thì điều kiện. 'Mostrar-te-ia' là 'Eu mostraria-te' (Ta sẽ cho con xem). Đại từ 'te' (cho con) được đặt giữa động từ. 'Estivesse a funcionar' là 'đang hoạt động', sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
  • "Ajustar-se-ão as aberrações cromáticas no novo telescópio para obtermos imagens mais claras das estrelas."
    Những sai lệch màu sắc sẽ được điều chỉnh trên kính viễn vọng mới để chúng ta có được hình ảnh rõ nét hơn về các ngôi sao.
    Mesóclise với 'ajustar' (điều chỉnh) ở thì tương lai. 'Ajustar-se-ão' là 'Eles ajustarão-se' (Chúng sẽ được điều chỉnh). Đại từ 'se' (tự điều chỉnh) được đặt giữa động từ. Động từ chia theo ngôi 'Eles/Elas'.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A lente foi concebida para corrigir a aberração cromática que tinha sido detetada no protótipo original. Agora, estou a testar a lente."
    Thấu kính đã được thiết kế để sửa lỗi sắc sai mà người ta đã phát hiện ra trong nguyên mẫu ban đầu. Hiện tại, tôi đang kiểm tra thấu kính.
    ‘Concebida’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ ‘conceber’ (thiết kế, hình thành). Cấu trúc 'estar a...' (estou a testar) được sử dụng để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "As aberrações esféricas foram resolvidas através de um novo método de polimento que foi implementado pela equipa. Estás a ver os resultados?"
    Các quang sai cầu đã được giải quyết thông qua một phương pháp đánh bóng mới mà đội đã triển khai. Bạn đang thấy kết quả chứ?
    ‘Resolvidas’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ ‘resolver’ (giải quyết). 'Estás a ver' là dạng chia ngôi 'tu' của 'estar a ver', diễn tả hành động đang diễn ra. Ở đây mình dùng ngôi 'Tu' cho thân mật. 'Foram implementadas' – dạng bị động với trợ động từ 'ser'.
  • "Depois de a aberração ter sido descrita detalhadamente no relatório, o engenheiro chefe está a procurar uma solução definitiva. Dá-se prioridade a este caso."
    Sau khi lỗi (quang sai) được mô tả chi tiết trong báo cáo, kỹ sư trưởng đang tìm kiếm một giải pháp dứt điểm. Trường hợp này được ưu tiên.
    ‘Descrita’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ ‘descrever’ (mô tả). 'Estar a procurar' (está a procurar) diễn tả hành động đang tiếp diễn. 'Dá-se' là cách đặt đại từ theo quy tắc Enclisis, 'se' gắn liền sau động từ. Dạng bị động với trợ động từ 'ser'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás sempre a ver aberrações onde elas não existem. Relaxa!"
    Lúc nào bạn cũng nhìn thấy những điều bất thường ở những nơi mà chúng không hề tồn tại. Thư giãn đi!
    Ví dụ này sử dụng 'estar a ver' (thì hiện tại tiếp diễn) với ngôi 'tu'. 'Aberrações' là dạng số nhiều của 'aberração'. Chia động từ 'estar' ở ngôi 'tu' là 'estás'.
  • "Eu estou a corrigir as aberrações cromáticas na lente da câmara agora."
    Tôi đang sửa lỗi sắc sai trên ống kính máy ảnh bây giờ.
    Sử dụng 'estar a corrigir' (thì hiện tại tiếp diễn). 'Cromáticas' bổ nghĩa cho 'aberrações', chỉ rõ loại lỗi quang học.
  • "Nós estamos a estudar as aberrações esféricas em espelhos côncavos no presente."
    Chúng tôi đang nghiên cứu các sai lệch hình cầu trong gương lõm hiện tại.
    Sử dụng 'estar a estudar' (thì hiện tại tiếp diễn) với ngôi 'nós'. 'Esféricas' bổ nghĩa cho 'aberrações'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)