(Vị trí top_banner)
Hình minh họa absolvição
B2
nome feminino B2 Luật pháp

absolvição

/ɐb.suɫ.viˈsãw̃/
sự tuyên bố trắng án
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "absolvição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de absolver; declaração de não culpabilidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tuyên bố trắng án; sự tha bổng; phán quyết vô tội; quyết định của tòa án tuyên bố một người không có tội sau khi xét xử.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O juiz concedeu a absolvição ao réu por falta de provas."

    "Thẩm phán tuyên bố trắng án cho bị cáo vì thiếu bằng chứng."

  • "Após um longo julgamento, finalmente conseguiram a sua absolvição."

    "Sau một phiên tòa dài, cuối cùng họ cũng đã đạt được sự tha bổng của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

perdão(sự tha thứ) exculpação(sự minh oan)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: absolvições. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) absolvições
As absolvições foram baseadas em falta de provas.
(Các phán quyết vô tội dựa trên việc thiếu bằng chứng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) absolviçãozinha
Uma absolviçãozinha não resolve o problema.
(Một sự tha bổng nhỏ không giải quyết được vấn đề.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "Ontem, o arguido recebeu uma absolvição inesperada no tribunal."
    Hôm qua, bị cáo đã nhận được một sự tuyên trắng án bất ngờ tại tòa.
    Ở đây, 'uma' là mạo từ không xác định (artigo indefinido) ở dạng số ít giống cái, đi kèm với danh từ 'absolvição' (sự tuyên trắng án) để chỉ một sự việc chung chung, chưa xác định rõ.
  • "A absolvição do teu amigo deixou-o aliviado."
    Sự tuyên trắng án của bạn cậu đã khiến cậu ấy nhẹ nhõm.
    'A' là mạo từ xác định (artigo definido) ở dạng số ít giống cái, dùng để chỉ một sự tuyên trắng án cụ thể, đã được biết đến hoặc nhắc đến trước đó. Câu này sử dụng ngôi 'tu' qua đại từ sở hữu 'teu'.
  • "Aquele juiz está a dar umas absolvições controversas ultimamente."
    Vị thẩm phán đó gần đây đang đưa ra một vài phán quyết trắng án gây tranh cãi.
    'Umas' là mạo từ không xác định ở dạng số nhiều giống cái, đi kèm với 'absolvições' (nhiều vụ tuyên trắng án), ám chỉ một số vụ không xác định cụ thể. Cấu trúc 'estar a dar' (đang đưa ra) là cách diễn đạt hành động đang diễn ra chuẩn Châu Âu, TUYỆT ĐỐI KHÔNG dùng Gerundio 'dando'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)