absolver
/ɐb.soɫˈveɾ/
tuyên bố trắng án
Independente (B2)
Significado "absolver" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Declarar alguém inocente; perdoar; desculpar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tuyên bố trắng án, tha bổng; chứng minh vô tội.
Exemplos (Ví dụ)
"O juiz absolveu o réu por falta de provas."
"Quan tòa tuyên trắng án cho bị cáo vì thiếu bằng chứng."
"Espero que me absolvas pelo meu erro."
"Tôi hy vọng bạn tha thứ cho lỗi lầm của tôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (clitics).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | absolvo |
Eu absolvo-o das suas culpas.
(Tôi tha thứ cho anh ta về những lỗi lầm của anh ta.) |
| Tu | absolves | |
| Ele/Você | absolve | |
| Nós | absolvemos | |
| Eles/Vocês | absolvem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | absolvi |
O juiz absolveu o réu ontem.
(Hôm qua, thẩm phán đã tha bổng cho bị cáo.) |
| Tu | absolveste | |
| Ele/Você | absolveu | |
| Nós | absolvemos | |
| Eles/Vocês | absolveram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | absolvia |
Antes, eu absolvia todos os meus amigos.
(Trước đây, tôi thường tha thứ cho tất cả bạn bè của mình.) |
| Tu | absolvias | |
| Ele/Você | absolvia | |
| Nós | absolvíamos | |
| Eles/Vocês | absolviam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
