(Vị trí top_banner)
Hình minh họa abundar
B1
Verbo Intransitivo B1 Tổng quát

abundar

/ɐ.bũˈdaɾ/
dồi dào
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "abundar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Existir em grande quantidade ou número.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tồn tại với số lượng lớn hoặc số lượng dồi dào.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A região abunda em recursos naturais."

    "Khu vực này dồi dào tài nguyên thiên nhiên."

  • "As histórias sobre fantasmas abundam nesta velha casa."

    "Những câu chuyện về ma quỷ dồi dào trong ngôi nhà cũ này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

pulular(sinh sôi nảy nở) superabundar(rất dồi dào) proliferar(tăng nhanh)

Antônimos

escassear(khan hiếm) faltar(thiếu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ bất quy tắc. Ví dụ: 'Eu abundo', 'Tu abundas', 'Ele/Ela abunda', 'Nós abundamos', 'Vós abundais', 'Eles/Elas abundam'.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu abundo
A alegria abunda nesta casa.
(Niềm vui tràn ngập trong ngôi nhà này.)
Tu abundas
Ele/Você abunda
Nós abundamos
Eles/Vocês abundam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu abundei
Ontem, os frutos abundaram na árvore.
(Hôm qua, trái cây đã rất nhiều trên cây.)
Tu abundaste
Ele/Você abundou
Nós abundámos
Eles/Vocês abundaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu abundava
Na minha infância, a comida abundava na mesa da minha avó.
(Trong thời thơ ấu của tôi, thức ăn thường tràn ngập trên bàn của bà tôi.)
Tu abundavas
Ele/Você abundava
Nós abundávamos
Eles/Vocês abundavam
(Vị trí vocab_tab4_inline)