(Vị trí top_banner)
Hình minh họa proliferar
B1
Verbo B1 Sinh học, Kinh doanh, Công nghệ

proliferar

[pɾulifeˈɾaɾ]
sinh sôi nảy nở
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "proliferar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Multiplicar-se rapidamente; reproduzir-se em grande número.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sinh sôi nảy nở nhanh chóng; tăng lên nhanh về số lượng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "As bactérias estão a proliferar rapidamente na ferida."

    "Vi khuẩn đang sinh sôi nảy nở nhanh chóng trong vết thương."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

multiplicar-se(nhân lên) aumentar(tăng lên) expandir-se(mở rộng)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý: Vị trí đại từ (clitics) theo quy tắc ênclise (Dá-me) và próclise (Não me dês). Dùng 'a' + infinitive thay vì 'em' + gerundio.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu prolifero
As notícias falsas proliferam-se rapidamente nas redes sociais.
(Tin tức giả lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.)
Tu proliferas
Ele/Você prolifera
Nós proliferamos
Eles/Vocês proliferam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu proliferei
A empresa proliferou-se após o investimento.
(Công ty đã phát triển mạnh sau khoản đầu tư.)
Tu proliferaste
Ele/Você proliferou
Nós proliferámos
Eles/Vocês proliferaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu proliferava
Naquela época, as teorias da conspiração proliferavam-se na internet.
(Vào thời điểm đó, các thuyết âm mưu lan truyền trên internet.)
Tu proliferavas
Ele/Você proliferava
Nós proliferávamos
Eles/Vocês proliferavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "As ervas daninhas proliferaram rapidamente no jardim depois da chuva intensa."
    Cỏ dại sinh sôi nảy nở nhanh chóng trong vườn sau trận mưa lớn.
    ‘Proliferaram’ là dạng chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) của động từ 'proliferar' trong thì Pretérito Perfeito Simples. Diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
  • "Os coelhos proliferaram de tal maneira que se tornaram uma praga na quinta do senhor Joaquim."
    Thỏ sinh sôi nảy nở đến mức chúng trở thành một loài gây hại trong trang trại của ông Joaquim.
    'Proliferaram' là dạng chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) của động từ 'proliferar' trong thì Pretérito Perfeito Simples. Thể hiện một hành động hoàn tất trong quá khứ, gây ra một hệ quả ở hiện tại.
  • "Naquele verão quente, as bactérias proliferaram nas águas paradas e causaram uma epidemia."
    Vào mùa hè nóng bức đó, vi khuẩn sinh sôi nảy nở trong vùng nước tù đọng và gây ra một trận dịch.
    'Proliferaram' là dạng chia ở ngôi thứ ba số nhiều (elas) của động từ 'proliferar' trong thì Pretérito Perfeito Simples. Miêu tả một sự kiện đã kết thúc và có tác động tiêu cực.
(Vị trí vocab_tab4_inline)