abusar
[ɐ.buˈzaɾ]
lạm dụng
Intermediário (B1)
Significado "abusar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Usar de algo ou alguém de forma excessiva ou imprópria.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sử dụng cái gì đó quá nhiều hoặc quá thường xuyên.
Exemplos (Ví dụ)
"Não abuses da minha boa vontade."
"Đừng lạm dụng lòng tốt của tôi."
"Ele está sempre a abusar da situação."
"Anh ta luôn lạm dụng tình hình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Quando usar pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos), a posição normal é ênclise (depois do verbo). Ex: 'Abusa-se muito da paciência das pessoas.'
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | abuso |
Eu abuso da tua paciência às vezes.
(Às vezes, abuso da sua paciência.) |
| Tu | abusas | |
| Ele/Você | abusa | |
| Nós | abusamos | |
| Eles/Vocês | abusam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | abusei |
Ele abusou da sua posição para obter favores.
(Ele abusou de sua posição para obter favores.) |
| Tu | abusaste | |
| Ele/Você | abusou | |
| Nós | abusámos | |
| Eles/Vocês | abusaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | abusava |
Quando era criança, abusava dos meus brinquedos.
(Quando era criança, abusava dos meus brinquedos.) |
| Tu | abusavas | |
| Ele/Você | abusava | |
| Nós | abusávamos | |
| Eles/Vocês | abusavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O João tem abusado da minha paciência. Já não estou a tolerar mais!"João đã lạm dụng sự kiên nhẫn của tôi. Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa!Động từ 'abusar' được chia ở dạng Particípio Passado Irregular là 'abusado' khi đi với trợ động từ 'ter' (tem abusado). Cấu trúc 'estar a tolerar' diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Tu tens abusado da confiança que depositei em ti. Desiludiste-me profundamente."Bạn đã lạm dụng sự tin tưởng mà tôi dành cho bạn. Bạn đã làm tôi thất vọng sâu sắc.Ngôi 'tu' được sử dụng với động từ 'ter' chia là 'tens' (tens abusado). 'Desiludiste-me' là một ví dụ về enclisis (đại từ 'me' đặt sau động từ).
-
"Eles têm abusado dos meus conhecimentos para proveito próprio. Estou a pensar em negar-lhes ajuda no futuro."Họ đã lạm dụng kiến thức của tôi cho lợi ích riêng của họ. Tôi đang nghĩ đến việc từ chối giúp đỡ họ trong tương lai.Động từ 'abusar' chia ở Particípio Passado Irregular 'abusado' (têm abusado) với ngôi 'eles'. 'Estou a pensar' là cấu trúc continuous aspect. 'Negar-lhes' là ví dụ về enclisis.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
