(Vị trí top_banner)
Hình minh họa adolescência
B1
noun Feminino B1 Luật

adolescência

/ɐðulɛˈsẽsiɐ/
tuổi thành niên
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "adolescência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Período da vida que se segue à infância e precede a idade adulta, caracterizado por transformações físicas, psicológicas e sociais.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Độ tuổi mà một người được pháp luật công nhận là người trưởng thành và được trao đầy đủ các quyền và trách nhiệm pháp lý.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A adolescência é uma fase de muitas mudanças."

    "Tuổi thiếu niên là một giai đoạn có nhiều thay đổi."

  • "Durante a adolescência, os jovens procuram a sua identidade."

    "Trong tuổi thiếu niên, những người trẻ tuổi tìm kiếm bản sắc của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái. Chú ý phát âm 'c' (/s/) trước 'e' và 'i'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) adolescências
As adolescências de hoje são diferentes das do passado.
(Thời thanh thiếu niên ngày nay khác với quá khứ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) adolescenciazinha
Ela ainda está numa fase de adolescenciazinha.
(Cô ấy vẫn còn đang trong giai đoạn thanh thiếu niên non nớt.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)