(Vị trí top_banner)
Hình minh họa além de
B1
Preposição B1 Đời sống hàng ngày

além de

[ɐˈlɐ̃j̃ dɨ]
vượt quá
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "além de" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Do lado de lá de; para lá de; para além de; para o outro lado de; mais longe do que.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ở phía bên kia của; vượt ra ngoài giới hạn hoặc phạm vi của.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A casa fica além da ponte."

    "Ngôi nhà nằm ở phía bên kia cây cầu."

  • "Além de inteligente, ele é muito trabalhador."

    "Ngoài thông minh ra, anh ấy còn rất chăm chỉ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

para além de(vượt ra ngoài) superior a(cao hơn)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Usada para indicar algo que está do outro lado ou que excede um limite.

Gramática (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)