(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alterar
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày

alterar

[al.teˈɾaɾ]
thay đổi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "alterar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Modificar ou mudar algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thay đổi hoặc sửa đổi cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Vamos alterar o plano para incluir mais atividades ao ar livre."

    "Chúng ta hãy thay đổi kế hoạch để bao gồm nhiều hoạt động ngoài trời hơn."

  • "Ele decidiu alterar a sua dieta para uma mais saudável."

    "Anh ấy quyết định thay đổi chế độ ăn uống của mình sang một chế độ lành mạnh hơn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, o, a, os, as, lhe, lhes). Exemplo: 'Dá-me' em vez de 'Me dá'. Usar 'a' + infinitivo em vez de 'em' + gerúndio.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu altero
Eu altero os meus planos todas as semanas.
(Tôi thay đổi kế hoạch của mình mỗi tuần.)
Tu alteras
Ele/Você altera
Nós alteramos
Eles/Vocês alteram
Pretérito Perfeito (Đã feito)
Pessoa Forma Exemplo
Eu alterei
Ontem, ele alterou a sua opinião sobre o assunto.
(Hôm qua, anh ấy đã thay đổi ý kiến ​​của mình về vấn đề này.)
Tu alteraste
Ele/Você alterou
Nós alterámos
Eles/Vocês alteraram
Pretérito Imperfeito (Costumava fazer)
Pessoa Forma Exemplo
Eu alterava
Quando era criança, alterava os meus brinquedos frequentemente.
(Khi tôi còn nhỏ, tôi thường xuyên sửa đổi đồ chơi của mình.)
Tu alteravas
Ele/Você alterava
Nós alterávamos
Eles/Vocês alteravam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "Espero que tu alteres a tua perspetiva sobre o assunto, depois de estares a ler o relatório."
    Tôi hy vọng rằng bạn sẽ thay đổi quan điểm của bạn về vấn đề này, sau khi bạn đọc xong báo cáo.
    Sử dụng 'Presente do Conjuntivo' (alteres) sau 'Espero que' để diễn tả hy vọng. Cấu trúc 'estares a ler' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect) ở thì tương lai (sau khi đọc xong).
  • "É fundamental que eles alterem os procedimentos de segurança, caso contrário, haverá mais acidentes."
    Điều quan trọng là họ phải thay đổi các quy trình an ninh, nếu không sẽ có nhiều tai nạn hơn.
    Sử dụng 'Presente do Conjuntivo' (alterem) sau 'É fundamental que' để diễn tả sự cần thiết. 'Eles' là ngôi thứ 3 số nhiều. Lưu ý, mặc dù 'caso contrário' có nghĩa 'nếu không' (otherwise), nhưng cách dùng tương tự như 'if not' của tiếng Anh, cần mệnh đề phía trước.
  • "Não creio que eu altere os meus planos de férias, mesmo que esteja a chover durante toda a semana."
    Tôi không nghĩ rằng tôi sẽ thay đổi kế hoạch kỳ nghỉ của mình, ngay cả khi trời mưa suốt cả tuần.
    Sử dụng 'Presente do Conjuntivo' (altere) sau 'Não creio que' để diễn tả sự không chắc chắn. Cấu trúc 'esteja a chover' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect). 'Eu' là ngôi thứ nhất số ít.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Antigamente, tu alteravas o teu percurso para casa só para passares pela rua dela."
    Ngày xưa, cậu đã thường thay đổi lộ trình về nhà chỉ để đi ngang qua con phố của cô ấy.
    Động từ 'alterar' được chia ở thì Quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito Imperfeito) cho ngôi 'tu' là 'alteravas'. Thì này diễn tả một hành động lặp đi lặp lại, một thói quen trong quá khứ.
  • "O cozinheiro alterava a receita secretamente, por isso o sabor nunca era exatamente o mesmo."
    Người đầu bếp đã ngấm ngầm thay đổi công thức, vì vậy hương vị không bao giờ giống hệt nhau.
    Trong câu này, 'alterava' (ngôi thứ 3 số ít - ele/ela) mô tả một hành động lặp lại trong quá khứ, là nguyên nhân dẫn đến một kết quả cũng ở quá khứ ('nunca era'). Pretérito Imperfeito thường được dùng để mô tả bối cảnh, thói quen hoặc các hành động kéo dài.
  • "Nós alterávamos o plano de viagem constantemente porque o tempo estava muito instável."
    Chúng tôi đã liên tục thay đổi kế hoạch chuyến đi vì thời tiết rất bất ổn.
    'Alterávamos' là dạng chia của 'alterar' cho ngôi 'nós' (chúng tôi) ở thì Pretérito Imperfeito. Nó diễn tả một hành động lặp lại trong quá khứ ('liên tục thay đổi') do một điều kiện nền cũng đang diễn ra trong quá khứ ('thời tiết bất ổn').
(Vị trí vocab_tab4_inline)