transformar
[tɾɐ̃ʃ.fuɾˈmaɾ]
biến đổi
Intermediário (B1)
Significado "transformar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Mudar a forma ou natureza de algo; converter-se ou converter algo numa forma diferente ou superior.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thay đổi hoặc biến đổi về hình thức, diện mạo hoặc bản chất, đặc biệt là thành một dạng cao hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"O calor transforma a água em vapor."
"Nhiệt biến đổi nước thành hơi."
"Ele está a transformar a sua casa numa mansão."
"Anh ấy đang biến đổi ngôi nhà của mình thành một biệt thự."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Colocação de pronomes clíticos: Dá-se a transformação. Estou a transformar.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | transformo |
Eu transformo a minha vida todos os dias.
(Tôi biến đổi cuộc sống của mình mỗi ngày.) |
| Tu | transformas | |
| Ele/Você | transforma | |
| Nós | transformamos | |
| Eles/Vocês | transformam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | transformei |
Ele transformou completamente o seu negócio no ano passado.
(Anh ấy đã biến đổi hoàn toàn công việc kinh doanh của mình vào năm ngoái.) |
| Tu | transformaste | |
| Ele/Você | transformou | |
| Nós | transformámos | |
| Eles/Vocês | transformaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | transformava |
Quando era criança, transformava caixas de cartão em carros.
(Khi còn nhỏ, tôi thường biến những hộp các tông thành ô tô.) |
| Tu | transformavas | |
| Ele/Você | transformava | |
| Nós | transformávamos | |
| Eles/Vocês | transformavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Eu transformo o meu quarto todos os anos para me sentir num espaço novo. Este ano, estou a transformá-lo num refúgio minimalista."Tôi thay đổi phòng của mình mỗi năm để cảm thấy như ở một không gian mới. Năm nay, tôi đang biến nó thành một nơi ẩn náu tối giản.Giải thích: 'Transformo' là dạng chia ở ngôi 'Eu' (tôi) của động từ 'transformar' thì Presente do Indicativo. 'Estou a transformá-lo' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Tu transformas sempre as críticas em oportunidades de crescimento pessoal. Estás a transformar uma situação difícil numa vitória."Bạn luôn biến những lời chỉ trích thành cơ hội để phát triển bản thân. Bạn đang biến một tình huống khó khăn thành một chiến thắng.Giải thích: 'Transformas' là dạng chia ở ngôi 'Tu' (bạn) của động từ 'transformar' thì Presente do Indicativo. 'Estás a transformar' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra, ngôi 'tu'.
-
"O político transforma promessas em desculpas. Neste momento, está a transformar a sua imagem pública com uma campanha publicitária dispendiosa."Chính trị gia biến lời hứa thành lời xin lỗi. Hiện tại, ông ấy đang chuyển đổi hình ảnh công chúng của mình bằng một chiến dịch quảng cáo tốn kém.Giải thích: 'Transforma' là dạng chia ở ngôi 'Ele/Ela/Você' (anh ấy/cô ấy/ông/bà) của động từ 'transformar' thì Presente do Indicativo. 'Está a transformar' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
