amaldiçoar
[ɐ.mɐɫ.di.ˈso.ɐɾ]
chết tiệt
Independente (B2)
Significado "amaldiçoar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Rogar pragas a; lançar maldições sobre.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nguyền rủa; lên án; bày tỏ sự không tán thành mạnh mẽ.
Exemplos (Ví dụ)
"Não vou amaldiçoar o meu inimigo, mas espero que ele aprenda com os seus erros."
"Tôi sẽ không nguyền rủa kẻ thù của mình, nhưng tôi hy vọng anh ta sẽ học được từ những sai lầm của mình."
"O padre amaldiçoou a aldeia inteira por causa dos seus pecados."
"Linh mục nguyền rủa toàn bộ ngôi làng vì tội lỗi của họ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Colocação de pronomes clíticos: Amaldiçoa-o. / Não o amaldiçoes.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | amaldiçoo |
Eu amaldiçoo a injustiça todos os dias.
(Tôi nguyền rủa sự bất công mỗi ngày.) |
| Tu | amaldiçoas | |
| Ele/Você | amaldiçoa | |
| Nós | amaldiçoamos | |
| Eles/Vocês | amaldiçoam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | amaldiçoei |
Ontem, amaldiçoei o trânsito.
(Hôm qua, tôi đã nguyền rủa giao thông.) |
| Tu | amaldiçoaste | |
| Ele/Você | amaldiçoou | |
| Nós | amaldiçoámos | |
| Eles/Vocês | amaldiçoaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | amaldiçoava |
Quando era criança, amaldiçoava a chuva.
(Khi còn nhỏ, tôi thường nguyền rủa cơn mưa.) |
| Tu | amaldiçoavas | |
| Ele/Você | amaldiçoava | |
| Nós | amaldiçoávamos | |
| Eles/Vocês | amaldiçoavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Eu não amaldiçoo ninguém, mesmo que me façam mal."Tôi không nguyền rủa ai cả, ngay cả khi họ làm hại tôi.Động từ 'amaldiçoar' được chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì hiện tại đơn (Presente do Indicativo). Không có hành động nào đang diễn ra, vì vậy không dùng 'estar a...'.
-
"Tu estás sempre a amaldiçoar a sorte, mas nunca fazes nada para a mudar!"Bạn luôn nguyền rủa số phận, nhưng chẳng bao giờ làm gì để thay đổi nó!Sử dụng ngôi 'tu' (thân mật). Cấu trúc 'estar a amaldiçoar' diễn tả hành động đang diễn ra liên tục (continuous aspect). Động từ 'estar' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu): estás. Sau 'estar' là giới từ 'a' và động từ nguyên thể 'amaldiçoar'.
-
"Os feiticeiros amaldiçoam aldeias inteiras com pragas terríveis."Những thầy phù thủy nguyền rủa toàn bộ ngôi làng bằng những bệnh dịch khủng khiếp.Động từ 'amaldiçoar' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas - os feiticeiros) thì hiện tại đơn (Presente do Indicativo). Không có hành động nào đang diễn ra, vì vậy không dùng 'estar a...'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
