(Vị trí top_banner)
Hình minh họa angariar
B2
Động từ B2 Kinh tế, Luật

angariar

[ɐ̃.ɡɐ.ɾiˈaɾ]
thu mua
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "angariar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Obter ou arrecadar (algo) por meio de esforços, persuasão ou influência.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thu được, kiếm được, giành được (cái gì đó), đặc biệt bằng sự cẩn trọng hoặc nỗ lực.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O partido está a angariar fundos para a campanha eleitoral."

    "Đảng đang thu thập quỹ cho chiến dịch tranh cử."

  • "Conseguimos angariar muitos voluntários para o projeto."

    "Chúng tôi đã thu hút được nhiều tình nguyện viên cho dự án."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (clitics): Dá-me, dar-te, dar-se...

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu angario
Eu angario fundos para a caridade todos os anos.
(Tôi quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện mỗi năm.)
Tu angarias
Ele/Você angaria
Nós angariamos
Eles/Vocês angariam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu angariei
Nós angariámos muitos donativos para as vítimas do incêndio.
(Chúng tôi đã quyên góp rất nhiều quà tặng cho các nạn nhân của vụ hỏa hoạn.)
Tu angariaste
Ele/Você angariou
Nós angariámos
Eles/Vocês angariaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu angariava
Quando era jovem, angariava moedas para comprar doces.
(Khi còn trẻ, tôi thường quyên tiền để mua kẹo.)
Tu angariavas
Ele/Você angariava
Nós angariávamos
Eles/Vocês angariavam
(Vị trí vocab_tab4_inline)