(Vị trí top_banner)
Hình minh họa recolher
B1
Verbo B1 Tổng quát

recolher

[ʁɨ.kuˈʎeɾ]
thu thập
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "recolher" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Juntar ou reunir coisas dispersas; obter ou angariar algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thu thập, giành được (cái gì đó, đặc biệt là thông tin hoặc sự chấp thuận).

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a recolher informações para o meu trabalho."

    "Tôi đang thu thập thông tin cho công việc của mình."

  • "Temos de recolher assinaturas para apresentar a petição."

    "Chúng ta phải thu thập chữ ký để trình đơn kiến nghị."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos: Dá-me, estou a recolher.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu recolho
Eu recolho as cartas do correio todos os dias.
(Tôi thu thập thư từ bưu điện mỗi ngày.)
Tu recolhes
Ele/Você recolhe
Nós recolhemos
Eles/Vocês recolhem
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu recolhi
Ontem, recolhi as chaves do carro.
(Hôm qua, tôi đã thu thập chìa khóa xe hơi.)
Tu recolheste
Ele/Você recolheu
Nós recolhemos
Eles/Vocês recolheram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu recolhia
Quando era criança, recolhia conchas na praia.
(Khi còn nhỏ, tôi thường thu thập vỏ sò trên bãi biển.)
Tu recolhias
Ele/Você recolhia
Nós recolhíamos
Eles/Vocês recolhiam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu recolhi conchas na praia durante as minhas férias de verão."
    Tôi đã nhặt vỏ sò trên bãi biển trong kỳ nghỉ hè của mình.
    Động từ 'recolher' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 'Eu'). Hành động đã hoàn thành trong quá khứ và không còn tiếp diễn.
  • "Tu recolheste os teus brinquedos depois de brincares, não foi?"
    Bạn đã thu dọn đồ chơi của bạn sau khi chơi, phải không?
    Động từ 'recolher' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 'Tu'). Lưu ý cách chia động từ ở ngôi thứ hai số ít. Dùng 'Tu' vì đây là một câu hỏi thân mật.
  • "Nós recolhemos donativos para a associação de caridade no ano passado."
    Chúng tôi đã quyên góp cho tổ chức từ thiện vào năm ngoái.
    Động từ 'recolher' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 'Nós'). Hành động đã hoàn thành trong quá khứ và có thời điểm cụ thể (ano passado).
(Vị trí vocab_tab4_inline)