(Vị trí top_banner)
Hình minh họa antissético
B1
adjetivo (Masculino) B1 Y học

antissético

/ɐ̃.tiˈsɛ.ti.ku/
thuốc sát trùng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "antissético" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Relativo a ou que contém substâncias que impedem o desenvolvimento de micro-organismos patogénicos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc biểu thị các chất ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este produto é um antissético eficaz para limpar feridas."

    "Sản phẩm này là một chất sát trùng hiệu quả để làm sạch vết thương."

  • "É importante usar um sabonete antissético para lavar as mãos regularmente."

    "Điều quan trọng là phải sử dụng xà phòng sát trùng để rửa tay thường xuyên."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dùng để mô tả các chất hoặc vật liệu có tác dụng ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular antissética
A solução antissética é essencial para limpar a ferida.
(Dung dịch sát trùng là cần thiết để làm sạch vết thương.)
Masculine Plural antisséticos
Os produtos antisséticos são indispensáveis em hospitais.
(Các sản phẩm sát trùng là không thể thiếu trong bệnh viện.)
Feminine Plural antisséticas
As soluções antisséticas foram aplicadas nas áreas afetadas.
(Các dung dịch sát trùng đã được bôi lên các vùng bị ảnh hưởng.)
Superlative (Tuyệt đối) antissétiquíssimo
Este produto é antissétiquíssimo, eliminando todas as bactérias.
(Sản phẩm này cực kỳ sát trùng, loại bỏ tất cả các vi khuẩn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)