desenvolvimento
/dɨzɨ̃vuɫviˈmẽtu/
sự phát triển
Intermediário (B1)
Significado "desenvolvimento" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de desenvolver ou desenvolver-se; progresso, crescimento.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình phát triển hoặc cải thiện
Exemplos (Ví dụ)
"O desenvolvimento económico do país tem sido notável nos últimos anos."
"Sự phát triển kinh tế của đất nước đã rất đáng chú ý trong những năm gần đây."
"Estamos a assistir ao rápido desenvolvimento tecnológico."
"Chúng ta đang chứng kiến sự phát triển công nghệ nhanh chóng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: desenvolvimentos
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | desenvolvimentos |
Os desenvolvimentos tecnológicos têm transformado a sociedade.
(Những phát triển công nghệ đã biến đổi xã hội.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | desenvolvimentozinho |
Este é um desenvolvimentozinho, mas importante.
(Đây là một sự phát triển nhỏ, nhưng quan trọng.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"O desenvolvimento sustentável preocupa-nos a todos, e devemos estar a trabalhar para o alcançar."Sự phát triển bền vững làm tất cả chúng ta lo lắng, và chúng ta nên đang làm việc để đạt được nó.'Preocupa-nos' là enclise (đại từ đặt sau động từ) vì bắt đầu câu. 'Estar a trabalhar' là cấu trúc continuous aspect, chỉ hành động đang diễn ra.
-
"Se quiseres contribuir para o desenvolvimento da nossa empresa, dá-nos as tuas ideias."Nếu bạn muốn đóng góp vào sự phát triển của công ty chúng ta, hãy cho chúng tôi những ý tưởng của bạn.'Dá-nos' là enclise (đại từ đặt sau động từ) vì mệnh lệnh khẳng định. 'Quiseres' là chia động từ 'querer' ở ngôi 'tu' (bạn).
-
"Disse-me o diretor que o desenvolvimento do projeto estava a ser avaliado."Giám đốc nói với tôi rằng sự phát triển của dự án đang được đánh giá.'Disse-me' là enclise. Dù không bắt đầu câu, 'disse' là quá khứ nên đại từ 'me' đặt sau. 'Estava a ser avaliado' là cấu trúc continuous aspect ở thể bị động (passive voice).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
