apropriação
/ɐ.pɾɔ.pɾi.ɐˈsa.ũ̯/
sự chiếm đoạt
Independente (B2)
Significado "apropriação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de tomar posse de algo que não lhe pertence, geralmente sem permissão.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động chiếm đoạt, sử dụng một cái gì đó cho mục đích riêng của mình, thường là mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.
Exemplos (Ví dụ)
"A apropriação indevida de fundos públicos é um crime grave."
"Việc chiếm đoạt trái phép tiền công là một tội ác nghiêm trọng."
"O artista foi acusado de apropriação cultural ao usar elementos de outra cultura sem dar o devido crédito."
"Nghệ sĩ bị cáo buộc chiếm đoạt văn hóa khi sử dụng các yếu tố của một nền văn hóa khác mà không ghi nhận công lao tương xứng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: apropriações. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | apropriações |
As apropriações culturais podem ser controversas.
(Sự chiếm đoạt văn hóa có thể gây tranh cãi.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | apropriaçãozinha |
Foi só uma apropriaçãozinha, nada de mais.
(Chỉ là một sự chiếm đoạt nhỏ, không có gì to tát.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, tu fizeste uma apropriação indevida dos meus livros da biblioteca, sem me consultares!"Hôm qua, bạn đã chiếm đoạt trái phép những quyển sách thư viện của tôi mà không hề hỏi ý kiến tôi!Sử dụng 'tu' (bạn) nên động từ 'fazer' chia ở ngôi thứ 2 số ít (fizeste). 'Apropriação indevida' là chiếm đoạt trái phép. Động từ 'consultar' được dùng ở thì Pretérito Perfeito Simples (consultares - ngôi tu).
-
"No ano passado, o governo fez a apropriação de terras agrícolas para a construção da nova autoestrada."Năm ngoái, chính phủ đã chiếm đoạt đất nông nghiệp để xây dựng đường cao tốc mới.Sử dụng 'o governo' (chính phủ) ngôi thứ 3 số ít. Động từ 'fazer' chia ở ngôi thứ 3 số ít (fez). 'Autoestrada' (đường cao tốc).
-
"Nós fizemos várias apropriações de ideias de outros autores durante a nossa pesquisa, mas sempre demos o devido crédito."Chúng tôi đã sử dụng nhiều ý tưởng của các tác giả khác trong quá trình nghiên cứu của mình, nhưng luôn ghi nhận công lao của họ một cách thích đáng.Sử dụng 'nós' (chúng tôi) nên động từ 'fazer' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (fizemos). 'Dar o devido crédito' (ghi nhận công lao một cách thích đáng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
