(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aquecer
A2
Verbo A2 Tổng quát

aquecer

/ɐ.kʷeˈseɾ/
nóng lên
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aquecer" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar(-se) quente ou mais quente; aumentar a temperatura de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên ấm hoặc nóng; làm cho cái gì đó ấm hoặc nóng lên.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a aquecer a água para o chá."

    "Tôi đang đun nước cho trà."

  • "O sol aquece a terra."

    "Mặt trời làm nóng trái đất."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

esquentar(làm nóng)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý vị trí của đại từ (clitics). Ví dụ: 'Aquecer-se' (tự làm nóng mình).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu aqueço
Eu aqueço a água para o chá todas as manhãs.
(Tôi đun nóng nước pha trà vào mỗi buổi sáng.)
Tu aqueces
Ele/Você aquece
Nós aquecemos
Eles/Vocês aquecem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu aqueci
Ontem, nós aquecemos a sopa para o jantar.
(Hôm qua, chúng tôi đã hâm nóng súp cho bữa tối.)
Tu aqueceste
Ele/Você aqueceu
Nós aquecemos
Eles/Vocês aqueceram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu aquecia
Quando era criança, a minha mãe aquecia sempre o meu leite antes de deitar.
(Khi còn nhỏ, mẹ tôi luôn hâm nóng sữa trước khi đi ngủ.)
Tu aquecias
Ele/Você aquecia
Nós aquecíamos
Eles/Vocês aqueciam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ phản thân
  • "Tu aqueces-te sempre antes de correres para evitares lesões."
    Bạn luôn khởi động (làm nóng cơ thể) trước khi chạy để tránh bị thương.
    Động từ 'aquecer-se' (phản thân của 'aquecer') được chia ở ngôi 'tu' (aqueces-te) thì Presente do Indicativo. Vị trí đại từ phản thân '-te' được đặt sau động từ (enclise) vì đây không phải là mệnh đề bắt đầu bằng đại từ/trạng từ phủ định/từ nghi vấn.
  • "Nós estamos a aquecer-nos ao sol depois do mergulho frio no mar."
    Chúng tôi đang sưởi ấm (làm nóng cơ thể) dưới ánh mặt trời sau khi lặn xuống biển lạnh.
    Cấu trúc 'estar a aquecer-se' (estar + a + infinitivo reflexivo) diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect). 'Aquecer-se' là động từ phản thân. Vị trí đại từ '-nos' được đặt sau động từ nguyên thể (enclise).
  • "Ela aquece-se com um chá quente quando sente frio."
    Cô ấy làm ấm mình bằng một tách trà nóng khi cảm thấy lạnh.
    Động từ 'aquecer-se' (phản thân của 'aquecer') được chia ở ngôi 'ela' (aquece-se) thì Presente do Indicativo. Vị trí đại từ '-se' được đặt sau động từ (enclise) vì đây không phải là mệnh đề bắt đầu bằng đại từ/trạng từ phủ định/từ nghi vấn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)