(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aumentar
B1
Verbo B1 General

aumentar

/ɐw̃.mẽˈtaɾ/
tăng áp lực
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aumentar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar maior em tamanho, quantidade, intensidade ou grau.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho hoặc trở nên lớn hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O preço da gasolina está a aumentar."

    "Giá xăng đang tăng."

  • "A empresa espera aumentar as vendas no próximo trimestre."

    "Công ty hy vọng sẽ tăng doanh số bán hàng trong quý tới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação de pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, o, a, os, as, lhe, lhes) é mais comum após o verbo (ênclise) em vez de antes (próclise). Ex: Dá-me em vez de Me dá.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu aumento
Eu aumento o volume da música quando estou sozinho.
(Tôi tăng âm lượng nhạc khi tôi ở một mình.)
Tu aumentas
Ele/Você aumenta
Nós aumentamos
Eles/Vocês aumentam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu aumentei
Ontem, o preço dos combustíveis aumentou.
(Hôm qua, giá nhiên liệu đã tăng.)
Tu aumentaste
Ele/Você aumentou
Nós aumentámos
Eles/Vocês aumentaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu aumentava
Quando era criança, o meu pai aumentava sempre o som da televisão durante os jogos de futebol.
(Khi tôi còn nhỏ, bố tôi luôn tăng âm lượng TV trong các trận bóng đá.)
Tu aumentavas
Ele/Você aumentava
Nós aumentávamos
Eles/Vocês aumentavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ phản thân
  • "Eu aumento-me a dose de café quando estou a estudar para os exames."
    Tôi tự tăng liều lượng cà phê khi đang học cho các kỳ thi.
    Động từ 'aumentar' được dùng phản thân (aumento-me). Cấu trúc 'estar a estudar' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect). Đại từ 'me' đặt sau động từ 'aumento' (enclisis) vì đầu câu.
  • "Tu aumentas-te a velocidade no autocarro, e agora vais ter de pagar uma multa."
    Mày đã tự tăng tốc độ trên xe buýt, và bây giờ mày sẽ phải trả tiền phạt.
    Động từ 'aumentar' được dùng phản thân (aumentas-te) với ngôi 'Tu'. Đại từ 'te' đặt sau động từ 'aumentas' (enclisis) vì không có từ phủ định hoặc đại từ quan hệ phía trước.
  • "O João aumenta-se o volume da televisão porque tem dificuldades em ouvir."
    João tự tăng âm lượng của TV vì anh ấy khó nghe.
    Động từ 'aumentar' được dùng phản thân (aumenta-se). Đại từ 'se' đặt sau động từ 'aumenta' (enclisis) vì đầu câu. Chú ý: 'ele aumenta-se' -> 'o João aumenta-se'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)